misapprehensions

[Mỹ]/ˌmɪsæp.rɪˈhɛn.ʃənz/
[Anh]/ˌmɪsˌæp.rɪˈhɛn.ʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự hiểu lầm hoặc diễn giải sai

Cụm từ & Cách kết hợp

misapprehensions arise

các hiểu lầm phát sinh

misapprehensions exist

các hiểu lầm tồn tại

misapprehensions clarified

các hiểu lầm được làm rõ

misapprehensions addressed

các hiểu lầm được giải quyết

misapprehensions corrected

các hiểu lầm được sửa chữa

misapprehensions discussed

các hiểu lầm được thảo luận

misapprehensions resolved

các hiểu lầm được giải quyết

misapprehensions noted

các hiểu lầm được lưu ý

misapprehensions revealed

các hiểu lầm được tiết lộ

misapprehensions highlighted

các hiểu lầm được làm nổi bật

Câu ví dụ

many misapprehensions exist about the new policy.

Nhiều hiểu lầm về chính sách mới.

his misapprehensions led to a series of mistakes.

Những hiểu lầm của anh ấy dẫn đến một loạt các sai lầm.

we need to address these misapprehensions immediately.

Chúng ta cần giải quyết những hiểu lầm này ngay lập tức.

misapprehensions about the project caused confusion.

Những hiểu lầm về dự án đã gây ra sự hoang mang.

she clarified the misapprehensions during the meeting.

Cô ấy đã làm rõ những hiểu lầm trong cuộc họp.

there are common misapprehensions regarding mental health.

Có những hiểu lầm phổ biến về sức khỏe tinh thần.

misapprehensions can hinder effective communication.

Những hiểu lầm có thể cản trở giao tiếp hiệu quả.

it's important to correct any misapprehensions early.

Điều quan trọng là phải sửa bất kỳ hiểu lầm nào sớm.

his misapprehensions about the rules were evident.

Những hiểu lầm của anh ấy về các quy tắc là rõ ràng.

they discussed the misapprehensions surrounding the event.

Họ đã thảo luận về những hiểu lầm xung quanh sự kiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay