misgivings about
lo ngại về
misgivings regarding
lo ngại liên quan đến
express misgivings
diễn đạt sự lo ngại
have misgivings
có những lo ngại
misgivings arise
những lo ngại nảy sinh
share misgivings
chia sẻ những lo ngại
misgivings linger
những lo ngại vẫn còn
overcome misgivings
vượt qua những lo ngại
misgivings expressed
những lo ngại được bày tỏ
misgivings remain
những lo ngại vẫn còn
she expressed her misgivings about the project.
Cô ấy bày tỏ những băn khoăn của mình về dự án.
despite his misgivings, he decided to invest in the startup.
Bất chấp những băn khoăn của mình, anh ấy quyết định đầu tư vào startup.
her misgivings were valid, as the plan failed.
Những băn khoăn của cô ấy là chính xác, vì kế hoạch đã thất bại.
he tried to reassure her, but her misgivings remained.
Anh ấy cố gắng trấn an cô ấy, nhưng những băn khoăn của cô ấy vẫn còn đó.
the team shared their misgivings during the meeting.
Nhóm chia sẻ những băn khoăn của họ trong cuộc họp.
she had misgivings about moving to a new city.
Cô ấy có những băn khoăn về việc chuyển đến một thành phố mới.
his misgivings about the decision were clear.
Những băn khoăn của anh ấy về quyết định rất rõ ràng.
they addressed their misgivings before proceeding.
Họ giải quyết những băn khoăn của mình trước khi tiếp tục.
her misgivings led her to seek more information.
Những băn khoăn của cô ấy khiến cô ấy tìm kiếm thêm thông tin.
he had misgivings about the safety of the product.
Anh ấy có những băn khoăn về sự an toàn của sản phẩm.
misgivings about
lo ngại về
misgivings regarding
lo ngại liên quan đến
express misgivings
diễn đạt sự lo ngại
have misgivings
có những lo ngại
misgivings arise
những lo ngại nảy sinh
share misgivings
chia sẻ những lo ngại
misgivings linger
những lo ngại vẫn còn
overcome misgivings
vượt qua những lo ngại
misgivings expressed
những lo ngại được bày tỏ
misgivings remain
những lo ngại vẫn còn
she expressed her misgivings about the project.
Cô ấy bày tỏ những băn khoăn của mình về dự án.
despite his misgivings, he decided to invest in the startup.
Bất chấp những băn khoăn của mình, anh ấy quyết định đầu tư vào startup.
her misgivings were valid, as the plan failed.
Những băn khoăn của cô ấy là chính xác, vì kế hoạch đã thất bại.
he tried to reassure her, but her misgivings remained.
Anh ấy cố gắng trấn an cô ấy, nhưng những băn khoăn của cô ấy vẫn còn đó.
the team shared their misgivings during the meeting.
Nhóm chia sẻ những băn khoăn của họ trong cuộc họp.
she had misgivings about moving to a new city.
Cô ấy có những băn khoăn về việc chuyển đến một thành phố mới.
his misgivings about the decision were clear.
Những băn khoăn của anh ấy về quyết định rất rõ ràng.
they addressed their misgivings before proceeding.
Họ giải quyết những băn khoăn của mình trước khi tiếp tục.
her misgivings led her to seek more information.
Những băn khoăn của cô ấy khiến cô ấy tìm kiếm thêm thông tin.
he had misgivings about the safety of the product.
Anh ấy có những băn khoăn về sự an toàn của sản phẩm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay