apprehensions

[Mỹ]/[əˈprɛnʃənz]/
[Anh]/[əˈprɛnʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi.; Hành động bắt giữ ai đó.; Một sự nghi ngờ hoặc niềm tin.

Cụm từ & Cách kết hợp

expressing apprehensions

diễn đạt những lo ngại

all apprehensions

tất cả những lo ngại

despite apprehensions

bất chấp những lo ngại

addressing apprehensions

giải quyết những lo ngại

rising apprehensions

những lo ngại ngày càng tăng

share apprehensions

chia sẻ những lo ngại

over apprehensions

về những lo ngại

dismiss apprehensions

gạt bỏ những lo ngại

fueling apprehensions

khơi gợi những lo ngại

initial apprehensions

những lo ngại ban đầu

Câu ví dụ

she expressed her apprehensions about the upcoming exam.

Cô bày tỏ những lo ngại về kỳ thi sắp tới.

the company addressed the employees' apprehensions regarding the restructuring.

Công ty đã giải quyết những lo ngại của nhân viên về việc tái cấu trúc.

he tried to allay my apprehensions about moving to a new city.

Anh ấy đã cố gắng xua tan những lo ngại của tôi về việc chuyển đến một thành phố mới.

despite their apprehensions, they decided to proceed with the project.

Bất chấp những lo ngại của họ, họ đã quyết định tiếp tục dự án.

the report highlighted several apprehensions concerning the safety of the new drug.

Báo cáo nêu bật một số lo ngại liên quan đến sự an toàn của loại thuốc mới.

the speaker acknowledged the audience's apprehensions about the proposed changes.

Người phát biểu đã thừa nhận những lo ngại của khán giả về những thay đổi được đề xuất.

his initial apprehensions faded as he got to know the team better.

Những lo ngại ban đầu của anh ấy dần biến mất khi anh ấy hiểu rõ hơn về đội nhóm.

the board shared the public's apprehensions about the environmental impact.

Hội đồng chia sẻ những lo ngại của công chúng về tác động môi trường.

she voiced her apprehensions during the meeting about the budget cuts.

Cô ấy đã bày tỏ những lo ngại của mình trong cuộc họp về việc cắt giảm ngân sách.

the security team investigated the passengers' apprehensions about a suspicious package.

Đội an ninh đã điều tra những lo ngại của hành khách về một gói hàng đáng ngờ.

the lawyer carefully listened to the client's apprehensions regarding the case.

Luật sư đã lắng nghe cẩn thận những lo ngại của khách hàng về vụ án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay