misinformers

[Mỹ]/ˌmɪsɪnˈfɔːməz/
[Anh]/ˌmɪsɪnˈfɔrmərz/

Dịch

n.người cung cấp thông tin sai lệch

Cụm từ & Cách kết hợp

misinformers exposed

kẻ tung tin sai sự thật bị phơi bày

misinformers caught

kẻ tung tin sai sự thật bị bắt

misinformers identified

kẻ tung tin sai sự thật bị xác định

misinformers reported

kẻ tung tin sai sự thật bị báo cáo

misinformers punished

kẻ tung tin sai sự thật bị trừng phạt

misinformers warned

kẻ tung tin sai sự thật bị cảnh báo

misinformers investigated

kẻ tung tin sai sự thật bị điều tra

misinformers silenced

kẻ tung tin sai sự thật bị bịt miệng

misinformers challenged

kẻ tung tin sai sự thật bị thách thức

misinformers tracked

kẻ tung tin sai sự thật bị theo dõi

Câu ví dụ

the misinformers spread false information online.

Những người cung cấp thông tin sai lệch lan truyền thông tin sai lệch trực tuyến.

we must identify the misinformers in our community.

Chúng ta phải xác định những người cung cấp thông tin sai lệch trong cộng đồng của chúng ta.

many misinformers take advantage of people's fears.

Nhiều người cung cấp thông tin sai lệch lợi dụng nỗi sợ hãi của mọi người.

combatting misinformers requires public awareness.

Ngăn chặn những người cung cấp thông tin sai lệch đòi hỏi nâng cao nhận thức của công chúng.

the media should not give a platform to misinformers.

Các phương tiện truyền thông không nên tạo cơ hội cho những người cung cấp thông tin sai lệch.

education is key to reducing the impact of misinformers.

Giáo dục là chìa khóa để giảm thiểu tác động của những người cung cấp thông tin sai lệch.

social media can amplify the voices of misinformers.

Mạng xã hội có thể khuếch đại tiếng nói của những người cung cấp thông tin sai lệch.

governments must take action against misinformers.

Các chính phủ phải có hành động chống lại những người cung cấp thông tin sai lệch.

people often fall victim to the tactics of misinformers.

Mọi người thường trở thành nạn nhân của các chiến thuật của những người cung cấp thông tin sai lệch.

fact-checking organizations help expose misinformers.

Các tổ chức kiểm tra thực tế giúp phơi bày những người cung cấp thông tin sai lệch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay