| số nhiều | misogynists |
Nice try, but you're a misanthrope, not a misogynist.
Thử vậy, nhưng bạn là người ghét người, không phải là người ghét phụ nữ.
He is known for his misogynist remarks.
Anh ta nổi tiếng với những lời nhận xét phân biệt đối xử với phụ nữ.
She faced discrimination from a misogynist boss.
Cô ấy phải đối mặt với sự phân biệt đối xử từ một người quản lý phân biệt đối xử với phụ nữ.
The movie portrays a misogynist character.
Bộ phim khắc họa một nhân vật phân biệt đối xử với phụ nữ.
Her experience with misogynist behavior left her feeling frustrated.
Kinh nghiệm của cô ấy với hành vi phân biệt đối xử với phụ nữ khiến cô ấy cảm thấy thất vọng.
The author's writing has been criticized for being misogynist.
Phong cách viết của tác giả đã bị chỉ trích vì phân biệt đối xử với phụ nữ.
He was accused of being a misogynist by his colleagues.
Anh ta bị các đồng nghiệp cáo buộc phân biệt đối xử với phụ nữ.
The company has a zero-tolerance policy towards misogynist behavior.
Công ty có chính sách không khoan nhượng đối với hành vi phân biệt đối xử với phụ nữ.
She refused to work with someone who was openly misogynist.
Cô ấy từ chối làm việc với ai đó thể hiện sự phân biệt đối xử với phụ nữ.
The comedian's jokes were criticized for being misogynist.
Những câu đùa của diễn viên hài bị chỉ trích vì phân biệt đối xử với phụ nữ.
The politician's misogynist views drew backlash from the public.
Những quan điểm phân biệt đối xử với phụ nữ của chính trị gia đã vấp phải sự phản đối từ công chúng.
You've given the reader the distinct impression that I'm a misogynist.
Bạn đã cho người đọc ấn tượng rõ ràng rằng tôi là một người phụ nữ ghét.
Nguồn: How to become Sherlock HolmesThere are enough of them that I think the misogynists are a dying breed.
Có quá nhiều người như vậy đến mức tôi nghĩ những người ghét phụ nữ là một giống loài đang dần tuyệt chủng.
Nguồn: NewsweekHe described Mr. Trump as a disgusting misogynist and an embarrassment to the United States.
Ông ta mô tả ông Trump là một kẻ ghét phụ nữ ghê tởm và là nỗi ô nhục của nước Mỹ.
Nguồn: BBC Listening Collection October 2018Politicians, misogynists, lawyers all knew how. Who could rescue language, ensure it stayed supple, strong and alive?
Các chính trị gia, những người ghét phụ nữ, luật sư đều biết làm thế nào. Ai có thể cứu lấy ngôn ngữ, đảm bảo nó vẫn linh hoạt, mạnh mẽ và sống động?
Nguồn: The Economist (Summary)From the perspective of a lot of people is a misogynist.
Từ quan điểm của nhiều người là một kẻ ghét phụ nữ.
Nguồn: Huberman LabWas it misogynist or was it empowering?
Nó là sự ghét phụ nữ hay là trao quyền?
Nguồn: TED Talks (Video Version) September 2019 CollectionWe write off half the country as out-of-touch liberal elites or racist misogynist bullies.
Chúng tôi loại bỏ một nửa đất nước như những người theo chủ nghĩa tự do cấp tiến lạc hậu hoặc những kẻ bắt nạt ghét phụ nữ và phân biệt chủng tộc.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) March 2017 CollectionVictor Kedrin was a misogynist and a sex trafficker. He may not have considered a passing woman a threat.
Victor Kedrin là một kẻ ghét phụ nữ và một kẻ buôn bán tình dục. Có lẽ ông ta không coi một người phụ nữ đi ngang qua là một mối đe dọa.
Nguồn: Kiilling E 0101Despite Fleming's patriotism and notable contributions to Britain's war effort, the picture Mr Shakespeare draws is of an entitled, selfish misogynist.
Bất chấp tinh thần yêu nước và những đóng góp đáng chú ý của Fleming cho cuộc chiến tranh của nước Anh, bức tranh mà ông Shakespeare vẽ là về một kẻ ghét phụ nữ tự phụ và ích kỷ.
Nguồn: The Economist CultureIn the second Republican debate, Fox moderators immediately focused on his potential run as a third party candidate and his history of misogynist statements.
Trong cuộc tranh luận tổng thống Cộng hòa lần thứ hai, các giám khảo của Fox ngay lập tức tập trung vào khả năng tranh cử của ông với tư cách là ứng cử viên của bên thứ ba và lịch sử những phát ngôn ghét phụ nữ của ông.
Nguồn: Everything about Trump.Nice try, but you're a misanthrope, not a misogynist.
Thử vậy, nhưng bạn là người ghét người, không phải là người ghét phụ nữ.
He is known for his misogynist remarks.
Anh ta nổi tiếng với những lời nhận xét phân biệt đối xử với phụ nữ.
She faced discrimination from a misogynist boss.
Cô ấy phải đối mặt với sự phân biệt đối xử từ một người quản lý phân biệt đối xử với phụ nữ.
The movie portrays a misogynist character.
Bộ phim khắc họa một nhân vật phân biệt đối xử với phụ nữ.
Her experience with misogynist behavior left her feeling frustrated.
Kinh nghiệm của cô ấy với hành vi phân biệt đối xử với phụ nữ khiến cô ấy cảm thấy thất vọng.
The author's writing has been criticized for being misogynist.
Phong cách viết của tác giả đã bị chỉ trích vì phân biệt đối xử với phụ nữ.
He was accused of being a misogynist by his colleagues.
Anh ta bị các đồng nghiệp cáo buộc phân biệt đối xử với phụ nữ.
The company has a zero-tolerance policy towards misogynist behavior.
Công ty có chính sách không khoan nhượng đối với hành vi phân biệt đối xử với phụ nữ.
She refused to work with someone who was openly misogynist.
Cô ấy từ chối làm việc với ai đó thể hiện sự phân biệt đối xử với phụ nữ.
The comedian's jokes were criticized for being misogynist.
Những câu đùa của diễn viên hài bị chỉ trích vì phân biệt đối xử với phụ nữ.
The politician's misogynist views drew backlash from the public.
Những quan điểm phân biệt đối xử với phụ nữ của chính trị gia đã vấp phải sự phản đối từ công chúng.
You've given the reader the distinct impression that I'm a misogynist.
Bạn đã cho người đọc ấn tượng rõ ràng rằng tôi là một người phụ nữ ghét.
Nguồn: How to become Sherlock HolmesThere are enough of them that I think the misogynists are a dying breed.
Có quá nhiều người như vậy đến mức tôi nghĩ những người ghét phụ nữ là một giống loài đang dần tuyệt chủng.
Nguồn: NewsweekHe described Mr. Trump as a disgusting misogynist and an embarrassment to the United States.
Ông ta mô tả ông Trump là một kẻ ghét phụ nữ ghê tởm và là nỗi ô nhục của nước Mỹ.
Nguồn: BBC Listening Collection October 2018Politicians, misogynists, lawyers all knew how. Who could rescue language, ensure it stayed supple, strong and alive?
Các chính trị gia, những người ghét phụ nữ, luật sư đều biết làm thế nào. Ai có thể cứu lấy ngôn ngữ, đảm bảo nó vẫn linh hoạt, mạnh mẽ và sống động?
Nguồn: The Economist (Summary)From the perspective of a lot of people is a misogynist.
Từ quan điểm của nhiều người là một kẻ ghét phụ nữ.
Nguồn: Huberman LabWas it misogynist or was it empowering?
Nó là sự ghét phụ nữ hay là trao quyền?
Nguồn: TED Talks (Video Version) September 2019 CollectionWe write off half the country as out-of-touch liberal elites or racist misogynist bullies.
Chúng tôi loại bỏ một nửa đất nước như những người theo chủ nghĩa tự do cấp tiến lạc hậu hoặc những kẻ bắt nạt ghét phụ nữ và phân biệt chủng tộc.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) March 2017 CollectionVictor Kedrin was a misogynist and a sex trafficker. He may not have considered a passing woman a threat.
Victor Kedrin là một kẻ ghét phụ nữ và một kẻ buôn bán tình dục. Có lẽ ông ta không coi một người phụ nữ đi ngang qua là một mối đe dọa.
Nguồn: Kiilling E 0101Despite Fleming's patriotism and notable contributions to Britain's war effort, the picture Mr Shakespeare draws is of an entitled, selfish misogynist.
Bất chấp tinh thần yêu nước và những đóng góp đáng chú ý của Fleming cho cuộc chiến tranh của nước Anh, bức tranh mà ông Shakespeare vẽ là về một kẻ ghét phụ nữ tự phụ và ích kỷ.
Nguồn: The Economist CultureIn the second Republican debate, Fox moderators immediately focused on his potential run as a third party candidate and his history of misogynist statements.
Trong cuộc tranh luận tổng thống Cộng hòa lần thứ hai, các giám khảo của Fox ngay lập tức tập trung vào khả năng tranh cử của ông với tư cách là ứng cử viên của bên thứ ba và lịch sử những phát ngôn ghét phụ nữ của ông.
Nguồn: Everything about Trump.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay