chauvinist

[Mỹ]/'ʃəuvinist/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người quá tự tin và thiên kiến ủng hộ đất nước của mình, thể hiện sự khinh thường đối với các quốc gia và nền văn hóa khác
Word Forms
số nhiềuchauvinists

Cụm từ & Cách kết hợp

male chauvinist

người thực dụng về giới

Câu ví dụ

what a male chauvinist that man is .

kẻ độc đoán và tự phụ đến mức nào!

don't talk such chauvinist rubbish .

đừng nói những lời vô nghĩa độc đoán và tự phụ như vậy.

a male chauvinist pig

kẻ độc đoán và tự phụ đến mức đáng khinh.

she hated being mauled around by macho chauvinist pigs.

Cô ấy ghét bị những kẻ độc đoán và tự phụ mạnh mẽ quấy rối.

Her husband's such a chauvinist that he tries to tell her how to vote.

Chồng cô ấy độc đoán và tự phụ đến mức cố gắng bảo cô ấy phải bỏ phiếu như thế nào.

I don’t know how she can live with him;he’s such a male chauvinist pig!

Tôi không biết làm sao mà cô ấy có thể sống chung với anh ta;anh ta đúng là một kẻ độc đoán và tự phụ đến mức đáng khinh!

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay