misperceived

[Mỹ]/[ˌmɪsˌpɜːˈsiːvd]/
[Anh]/[ˌmɪsˌpɝˈsiːvd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Nhận thức hoặc hiểu sai; Có một ấn tượng sai lầm.
adj. Bị hiểu sai hoặc bị hiểu lầm.

Cụm từ & Cách kết hợp

misperceived threat

mối đe dọa bị hiểu sai

often misperceived

thường bị hiểu sai

misperceived intentions

ý định bị hiểu sai

severely misperceived

bị hiểu sai nghiêm trọng

misperceived abilities

khả năng bị hiểu sai

being misperceived

đang bị hiểu sai

could be misperceived

có thể bị hiểu sai

easily misperceived

dễ bị hiểu sai

badly misperceived

bị hiểu sai nghiêm trọng

widely misperceived

bị hiểu sai rộng rãi

Câu ví dụ

the company's success was misperceived by many as purely due to luck.

Thành công của công ty bị nhiều người hiểu lầm là chỉ do may mắn.

his intentions were misperceived; he only wanted to help.

Ý định của anh ấy bị hiểu lầm; anh ấy chỉ muốn giúp đỡ.

the data was misperceived, leading to flawed conclusions.

Dữ liệu bị hiểu sai, dẫn đến những kết luận sai lầm.

the artist's work is often misperceived as simple, but it's complex.

Tác phẩm của nghệ sĩ thường bị hiểu lầm là đơn giản, nhưng thực ra nó phức tạp.

the risk was misperceived by the project managers.

Rủi ro bị các nhà quản lý dự án hiểu lầm.

the candidate's experience was misperceived by the voters.

Kinh nghiệm của ứng cử viên bị các cử tri hiểu lầm.

the new policy was misperceived as a threat to employees.

Chính sách mới bị hiểu lầm là một mối đe dọa đối với nhân viên.

the situation was misperceived by the media, causing public confusion.

Tình hình bị giới truyền thông hiểu lầm, gây ra sự hoang mang trong công chúng.

the benefits of the program were misperceived by a significant portion of the community.

Những lợi ích của chương trình bị một phần đáng kể của cộng đồng hiểu lầm.

the challenge was misperceived as insurmountable by the team.

Thử thách bị đội nhóm hiểu lầm là không thể vượt qua.

the value of the asset was significantly misperceived by the investors.

Giá trị của tài sản bị các nhà đầu tư đánh giá thấp một cách đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay