| số nhiều | missals |
Catholic missal
missal Catholíc
Roman missal
missal La Mã
It is found in the Preface of the Feast of the Transfiguration according to the Ambrosian Missal;
Nó được tìm thấy trong phần Khai luận của Lễ biến đổi Chúa Giêsu theo sách lễ Ambrosian;
attend a missal service
tham dự buổi lễ sách lễ
prepare the missal for Sunday
chuẩn bị sách lễ cho Chúa nhật
the priest read from the missal
người linh mục đọc từ sách lễ
the missal is used during Catholic Mass
sách lễ được sử dụng trong Thánh lễ Công giáo
follow along in the missal during the service
theo dõi trong sách lễ trong suốt buổi lễ
the missal contains prayers and readings
sách lễ chứa các lời cầu nguyện và các bài đọc
the missal is an important liturgical book
sách lễ là một cuốn sách phụng vụ quan trọng
the missal provides guidance for the Mass
sách lễ cung cấp hướng dẫn cho Thánh lễ
the missal is often beautifully decorated
sách lễ thường được trang trí đẹp mắt
the missal helps Catholics participate in Mass
sách lễ giúp các tín hữu Công giáo tham gia vào Thánh lễ
They passed up and down little hills laid out with trim rice-fields and farm-houses nestling cosily in a grove of bamboos; they passed through ragged villages and populous cities walled like the cities in a missal.
Họ đi lên xuống những ngọn đồi nhỏ được bố trí với những cánh đồng lúa gọn gàng và những ngôi nhà nông thôn nằm yên ả trong một khu rừng tre; họ đi qua những ngôi làng tồi tàn và những thành phố đông đúc được bao quanh bởi những bức tường như những thành phố trong một cuốn sách kinh.
Nguồn: VeilCatholic missal
missal Catholíc
Roman missal
missal La Mã
It is found in the Preface of the Feast of the Transfiguration according to the Ambrosian Missal;
Nó được tìm thấy trong phần Khai luận của Lễ biến đổi Chúa Giêsu theo sách lễ Ambrosian;
attend a missal service
tham dự buổi lễ sách lễ
prepare the missal for Sunday
chuẩn bị sách lễ cho Chúa nhật
the priest read from the missal
người linh mục đọc từ sách lễ
the missal is used during Catholic Mass
sách lễ được sử dụng trong Thánh lễ Công giáo
follow along in the missal during the service
theo dõi trong sách lễ trong suốt buổi lễ
the missal contains prayers and readings
sách lễ chứa các lời cầu nguyện và các bài đọc
the missal is an important liturgical book
sách lễ là một cuốn sách phụng vụ quan trọng
the missal provides guidance for the Mass
sách lễ cung cấp hướng dẫn cho Thánh lễ
the missal is often beautifully decorated
sách lễ thường được trang trí đẹp mắt
the missal helps Catholics participate in Mass
sách lễ giúp các tín hữu Công giáo tham gia vào Thánh lễ
They passed up and down little hills laid out with trim rice-fields and farm-houses nestling cosily in a grove of bamboos; they passed through ragged villages and populous cities walled like the cities in a missal.
Họ đi lên xuống những ngọn đồi nhỏ được bố trí với những cánh đồng lúa gọn gàng và những ngôi nhà nông thôn nằm yên ả trong một khu rừng tre; họ đi qua những ngôi làng tồi tàn và những thành phố đông đúc được bao quanh bởi những bức tường như những thành phố trong một cuốn sách kinh.
Nguồn: VeilKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay