mistress

[Mỹ]/ˈmɪstrəs/
[Anh]/ˈmɪstrəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người nội trợ, nữ chủ nhà; người yêu, tình nhân
Word Forms
số nhiềumistresses

Câu ví dụ

She found out her husband had a mistress.

Cô phát hiện ra chồng mình có nhân tình.

The wealthy businessman kept a mistress in a luxury apartment.

Người đàn ông giàu có giấu một người tình trong một căn hộ sang trọng.

The scandal of the politician's mistress was exposed by the media.

Vụ scandal về người tình của chính trị gia đã bị báo chí phanh phui.

The mistress of the house welcomed the guests with a warm smile.

Người quản lý nhà cửa đón khách bằng một nụ cười ấm áp.

He secretly visited his mistress late at night.

Anh ta bí mật đến thăm người tình của mình vào đêm muộn.

The mistress of the manor was known for her beauty and charm.

Người quản lý của khu nhà điền sản nổi tiếng với vẻ đẹp và sự quyến rũ của mình.

She felt guilty about being a mistress and decided to end the affair.

Cô cảm thấy có lỗi vì là một người tình và quyết định chấm dứt mối quan hệ.

The mistress of the art gallery curated a stunning exhibition.

Người quản lý phòng trưng bày nghệ thuật đã thiết kế một cuộc triển lãm tuyệt đẹp.

He showered his mistress with expensive gifts to keep her happy.

Anh ta tặng người tình những món quà đắt tiền để giữ cô ấy vui vẻ.

The mistress of the ceremony ensured everything ran smoothly.

Người chủ trì buổi lễ đảm bảo mọi thứ diễn ra suôn sẻ.

Ví dụ thực tế

'and if I lived with you like that, I'd be your mistress.'

Và nếu tôi sống với anh như thế, tôi sẽ là người tình của anh.

Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)

That he knows my father has a mistress?

Chắc hẳn anh ta biết bố tôi có nhân tình?

Nguồn: Billions Season 1

Charley's attentions to his former mistress were unbounded.

Sự quan tâm của Charley đến người tình cũ của anh là vô hạn.

Nguồn: Returning Home

It was true; Toto had fallen down beside his little mistress.

Đó là sự thật; Toto đã ngã xuống bên cạnh tiểu thư nhỏ của mình.

Nguồn: The Wizard of Oz (Simplified Version)

I'd just be careful. Miss Wang is a stern mistress.

Tôi sẽ cẩn thận thôi. Cô Wang là một người phụ nữ nghiêm khắc.

Nguồn: Wedding Battle Selection

I don't think Big Teddy's mistress lied to us.

Tôi không nghĩ người tình của Big Teddy đã nói dối chúng ta.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

" You've been there? " his wife said to the young blonde mistress.

"Anh đã từng ở đó rồi à?" - vợ anh ta nói với người tình trẻ, tóc vàng.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

They will leave a kind mistress and go back to their old homes.

Họ sẽ rời đi và để lại một người chủ tốt bụng, rồi trở về nhà cũ của họ.

Nguồn: British Students' Science Reader

The tiny elf trotted into the room, his shaking finger pointing at his old mistress.

Chú yêu tinh nhỏ chạy vào phòng, ngón tay run rẩy chỉ về phía người chủ cũ của mình.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

If my poor mistress only knew... - Kreacher!

Nếu tiểu thư của tôi biết được... - Kreacher!

Nguồn: Films

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay