mistunes in music
sai nốt nhạc trong âm nhạc
correcting mistunes
sửa các nốt nhạc sai
mistunes and errors
các nốt nhạc sai và lỗi
identify mistunes
xác định các nốt nhạc sai
mistunes during performance
các nốt nhạc sai trong quá trình biểu diễn
mistunes in singing
sai nốt nhạc khi hát
avoid mistunes
tránh các nốt nhạc sai
mistunes analysis
phân tích các nốt nhạc sai
fixing mistunes
khắc phục các nốt nhạc sai
mistunes detection
phát hiện các nốt nhạc sai
he often mistunes the guitar when he plays.
Anh ấy thường xuyên điều chỉnh sai tiếng đàn guitar khi chơi.
her voice mistunes occasionally during the performance.
Giọng hát của cô ấy đôi khi điều chỉnh sai trong suốt buổi biểu diễn.
it's frustrating when the orchestra mistunes their instruments.
Thật khó chịu khi dàn nhạc điều chỉnh sai nhạc cụ của họ.
he mistunes the notes while trying to sing a new song.
Anh ấy điều chỉnh sai các nốt nhạc khi đang cố gắng hát một bài hát mới.
she realized she mistunes the melody every time she plays.
Cô ấy nhận ra rằng cô ấy luôn điều chỉnh sai giai điệu mỗi khi chơi.
the pianist mistunes the keys in his excitement.
Người chơi piano điều chỉnh sai các phím đàn khi phấn khích.
during rehearsals, they often mistunes the harmony.
Trong quá trình tập luyện, họ thường xuyên điều chỉnh sai hòa âm.
it's important to tune your instrument to avoid mistunes.
Điều quan trọng là phải điều chỉnh nhạc cụ của bạn để tránh điều chỉnh sai.
the group was embarrassed when they mistunes the anthem.
Nhóm đã xấu hổ khi họ điều chỉnh sai quốc ca.
he tends to mistunes the high notes in that song.
Anh ấy có xu hướng điều chỉnh sai các nốt cao trong bài hát đó.
mistunes in music
sai nốt nhạc trong âm nhạc
correcting mistunes
sửa các nốt nhạc sai
mistunes and errors
các nốt nhạc sai và lỗi
identify mistunes
xác định các nốt nhạc sai
mistunes during performance
các nốt nhạc sai trong quá trình biểu diễn
mistunes in singing
sai nốt nhạc khi hát
avoid mistunes
tránh các nốt nhạc sai
mistunes analysis
phân tích các nốt nhạc sai
fixing mistunes
khắc phục các nốt nhạc sai
mistunes detection
phát hiện các nốt nhạc sai
he often mistunes the guitar when he plays.
Anh ấy thường xuyên điều chỉnh sai tiếng đàn guitar khi chơi.
her voice mistunes occasionally during the performance.
Giọng hát của cô ấy đôi khi điều chỉnh sai trong suốt buổi biểu diễn.
it's frustrating when the orchestra mistunes their instruments.
Thật khó chịu khi dàn nhạc điều chỉnh sai nhạc cụ của họ.
he mistunes the notes while trying to sing a new song.
Anh ấy điều chỉnh sai các nốt nhạc khi đang cố gắng hát một bài hát mới.
she realized she mistunes the melody every time she plays.
Cô ấy nhận ra rằng cô ấy luôn điều chỉnh sai giai điệu mỗi khi chơi.
the pianist mistunes the keys in his excitement.
Người chơi piano điều chỉnh sai các phím đàn khi phấn khích.
during rehearsals, they often mistunes the harmony.
Trong quá trình tập luyện, họ thường xuyên điều chỉnh sai hòa âm.
it's important to tune your instrument to avoid mistunes.
Điều quan trọng là phải điều chỉnh nhạc cụ của bạn để tránh điều chỉnh sai.
the group was embarrassed when they mistunes the anthem.
Nhóm đã xấu hổ khi họ điều chỉnh sai quốc ca.
he tends to mistunes the high notes in that song.
Anh ấy có xu hướng điều chỉnh sai các nốt cao trong bài hát đó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay