in accordance
theo đúng
in accordance with
theo đúng với
acting in accordance
hành động theo đúng
in accordance now
theo đúng hiện tại
the project's success hinges on strict accordance with the established guidelines.
Thành công của dự án phụ thuộc vào việc tuân thủ nghiêm ngặt các hướng dẫn đã thiết lập.
we need to ensure full accordance with all relevant legal requirements.
Chúng ta cần đảm bảo tuân thủ đầy đủ tất cả các yêu cầu pháp lý liên quan.
the final design must be in accordance with the client's specifications.
Thiết kế cuối cùng phải tuân thủ theo yêu cầu của khách hàng.
the report details the company's performance in accordance with industry standards.
Báo cáo chi tiết về hiệu suất của công ty theo tiêu chuẩn ngành.
the employee's actions were not in accordance with company policy.
Hành động của nhân viên không tuân thủ chính sách của công ty.
the audit revealed several areas not in accordance with accounting principles.
Kiểm toán đã phát hiện ra một số lĩnh vực không tuân thủ các nguyên tắc kế toán.
the contract outlines the procedures in accordance with established protocols.
Hợp đồng nêu rõ các thủ tục theo đúng các quy trình đã thiết lập.
the judge ruled in accordance with the evidence presented in court.
Tòa án phán quyết theo đúng bằng chứng được trình bày tại tòa.
the software operates in accordance with the operating system's limitations.
Phần mềm hoạt động theo đúng các giới hạn của hệ điều hành.
the historical record demonstrates a long history of practices in accordance with tradition.
Lịch sử cho thấy một nền tảng lâu dài của các thực hành theo truyền thống.
the new regulations are designed to bring the industry into accordance with environmental laws.
Các quy định mới được thiết kế để đưa ngành công nghiệp tuân thủ theo luật môi trường.
in accordance
theo đúng
in accordance with
theo đúng với
acting in accordance
hành động theo đúng
in accordance now
theo đúng hiện tại
the project's success hinges on strict accordance with the established guidelines.
Thành công của dự án phụ thuộc vào việc tuân thủ nghiêm ngặt các hướng dẫn đã thiết lập.
we need to ensure full accordance with all relevant legal requirements.
Chúng ta cần đảm bảo tuân thủ đầy đủ tất cả các yêu cầu pháp lý liên quan.
the final design must be in accordance with the client's specifications.
Thiết kế cuối cùng phải tuân thủ theo yêu cầu của khách hàng.
the report details the company's performance in accordance with industry standards.
Báo cáo chi tiết về hiệu suất của công ty theo tiêu chuẩn ngành.
the employee's actions were not in accordance with company policy.
Hành động của nhân viên không tuân thủ chính sách của công ty.
the audit revealed several areas not in accordance with accounting principles.
Kiểm toán đã phát hiện ra một số lĩnh vực không tuân thủ các nguyên tắc kế toán.
the contract outlines the procedures in accordance with established protocols.
Hợp đồng nêu rõ các thủ tục theo đúng các quy trình đã thiết lập.
the judge ruled in accordance with the evidence presented in court.
Tòa án phán quyết theo đúng bằng chứng được trình bày tại tòa.
the software operates in accordance with the operating system's limitations.
Phần mềm hoạt động theo đúng các giới hạn của hệ điều hành.
the historical record demonstrates a long history of practices in accordance with tradition.
Lịch sử cho thấy một nền tảng lâu dài của các thực hành theo truyền thống.
the new regulations are designed to bring the industry into accordance with environmental laws.
Các quy định mới được thiết kế để đưa ngành công nghiệp tuân thủ theo luật môi trường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay