| số nhiều | mobilizations |
mobilization of public opinion
phát động dư luận quần chúng
That's one, the mobilization of resources.
Đó là một, việc huy động nguồn lực.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)Borrell says the latest naval mobilizations in the Eastern Mediterranean are extremely worrying.
Ông Borrell cho biết những cuộc tập hợp quân sự hải quân mới nhất ở Địa Trung Hải là vô cùng đáng lo ngại.
Nguồn: CRI Online September 2020 CollectionThere will be some kind of partial military mobilization, some strengthening of air defense.
Sẽ có một cuộc tổng động viên quân sự một phần nào đó, tăng cường phòng không.
Nguồn: NPR News November 2018 CollectionYoung people are showing remarkable leadership and mobilization.
Giới trẻ đang thể hiện khả năng lãnh đạo và huy động đáng kể.
Nguồn: VOA Standard English_ TechnologyThe Kremlin published a decree on the partial mobilization.
Kremlin đã công bố sắc lệnh về việc tổng động viên một phần.
Nguồn: CRI Online September 2022 Collection" The mobilization will continue, " Roussel said. " This reform must be suspended."
". Cuộc tổng động viên sẽ tiếp tục," Roussel nói.
Nguồn: VOA Special March 2023 CollectionBeing part of a fan community increases the chance of mobilization, Nisbett said.
Việc tham gia một cộng đồng người hâm mộ làm tăng cơ hội huy động, Nisbett nói.
Nguồn: VOA Special November 2022 CollectionSomeone who was aware was a commander of the Iranian backed popular mobilization units.
Một người nhận thức là chỉ huy các đơn vị huy động quần chúng được Iran hậu thuẫn.
Nguồn: VOA Video HighlightsIt calls for a ten year national mobilization to remake power production, transportation, manufacturing and farming.
Nó kêu gọi một cuộc tổng động viên quốc gia kéo dài 10 năm để làm lại sản xuất điện, giao thông, sản xuất và nông nghiệp.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasMoscow's mobilization of reservists was among topics discussed by EU foreign ministers in an emergency meeting.
Việc huy động dự bị của Moscow là một trong những chủ đề được các ngoại trưởng EU thảo luận tại cuộc họp khẩn cấp.
Nguồn: BBC Listening Collection September 2022mobilization of public opinion
phát động dư luận quần chúng
That's one, the mobilization of resources.
Đó là một, việc huy động nguồn lực.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)Borrell says the latest naval mobilizations in the Eastern Mediterranean are extremely worrying.
Ông Borrell cho biết những cuộc tập hợp quân sự hải quân mới nhất ở Địa Trung Hải là vô cùng đáng lo ngại.
Nguồn: CRI Online September 2020 CollectionThere will be some kind of partial military mobilization, some strengthening of air defense.
Sẽ có một cuộc tổng động viên quân sự một phần nào đó, tăng cường phòng không.
Nguồn: NPR News November 2018 CollectionYoung people are showing remarkable leadership and mobilization.
Giới trẻ đang thể hiện khả năng lãnh đạo và huy động đáng kể.
Nguồn: VOA Standard English_ TechnologyThe Kremlin published a decree on the partial mobilization.
Kremlin đã công bố sắc lệnh về việc tổng động viên một phần.
Nguồn: CRI Online September 2022 Collection" The mobilization will continue, " Roussel said. " This reform must be suspended."
". Cuộc tổng động viên sẽ tiếp tục," Roussel nói.
Nguồn: VOA Special March 2023 CollectionBeing part of a fan community increases the chance of mobilization, Nisbett said.
Việc tham gia một cộng đồng người hâm mộ làm tăng cơ hội huy động, Nisbett nói.
Nguồn: VOA Special November 2022 CollectionSomeone who was aware was a commander of the Iranian backed popular mobilization units.
Một người nhận thức là chỉ huy các đơn vị huy động quần chúng được Iran hậu thuẫn.
Nguồn: VOA Video HighlightsIt calls for a ten year national mobilization to remake power production, transportation, manufacturing and farming.
Nó kêu gọi một cuộc tổng động viên quốc gia kéo dài 10 năm để làm lại sản xuất điện, giao thông, sản xuất và nông nghiệp.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasMoscow's mobilization of reservists was among topics discussed by EU foreign ministers in an emergency meeting.
Việc huy động dự bị của Moscow là một trong những chủ đề được các ngoại trưởng EU thảo luận tại cuộc họp khẩn cấp.
Nguồn: BBC Listening Collection September 2022Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay