| hiện tại phân từ | racketeering |
| số nhiều | racketeers |
| quá khứ phân từ | racketeered |
| ngôi thứ ba số ít | racketeers |
| thì quá khứ | racketeered |
The racketeer was arrested for running an illegal gambling operation.
Kẻ đe dọa bị bắt vì điều hành một hoạt động cờ bạc bất hợp pháp.
The police were able to gather evidence linking the racketeer to multiple extortion schemes.
Cảnh sát đã thu thập được bằng chứng liên kết kẻ đe dọa với nhiều vụ đòi tiền.
The racketeer attempted to intimidate the witnesses into not testifying against him.
Kẻ đe dọa đã cố gắng đe dọa các nhân chứng để họ không khai báo chống lại hắn.
The racketeer used threats and violence to control the neighborhood's businesses.
Kẻ đe dọa đã sử dụng đe dọa và bạo lực để kiểm soát các doanh nghiệp trong khu phố.
The racketeer laundered money through legitimate businesses to hide its illegal origins.
Kẻ đe dọa đã rửa tiền thông qua các doanh nghiệp hợp pháp để che giấu nguồn gốc bất hợp pháp của nó.
The racketeer's criminal activities extended beyond the city limits.
Các hoạt động phạm tội của kẻ đe dọa đã vượt ra ngoài giới hạn thành phố.
The racketeer operated a sophisticated network of criminal enterprises.
Kẻ đe dọa điều hành một mạng lưới phức tạp các hoạt động tội phạm.
The racketeer's empire crumbled after a lengthy investigation by law enforcement.
Đế chế của kẻ đe dọa sụp đổ sau một cuộc điều tra kéo dài của cơ quan thực thi pháp luật.
The racketeer was known for his ability to evade law enforcement for years.
Kẻ đe dọa nổi tiếng với khả năng trốn tránh sự trinh sát của cơ quan thực thi pháp luật trong nhiều năm.
The community banded together to drive the racketeer out of their neighborhood.
Cộng đồng đã đoàn kết lại để trục xuất kẻ đe dọa ra khỏi khu phố của họ.
The racketeer was arrested for running an illegal gambling operation.
Kẻ đe dọa bị bắt vì điều hành một hoạt động cờ bạc bất hợp pháp.
The police were able to gather evidence linking the racketeer to multiple extortion schemes.
Cảnh sát đã thu thập được bằng chứng liên kết kẻ đe dọa với nhiều vụ đòi tiền.
The racketeer attempted to intimidate the witnesses into not testifying against him.
Kẻ đe dọa đã cố gắng đe dọa các nhân chứng để họ không khai báo chống lại hắn.
The racketeer used threats and violence to control the neighborhood's businesses.
Kẻ đe dọa đã sử dụng đe dọa và bạo lực để kiểm soát các doanh nghiệp trong khu phố.
The racketeer laundered money through legitimate businesses to hide its illegal origins.
Kẻ đe dọa đã rửa tiền thông qua các doanh nghiệp hợp pháp để che giấu nguồn gốc bất hợp pháp của nó.
The racketeer's criminal activities extended beyond the city limits.
Các hoạt động phạm tội của kẻ đe dọa đã vượt ra ngoài giới hạn thành phố.
The racketeer operated a sophisticated network of criminal enterprises.
Kẻ đe dọa điều hành một mạng lưới phức tạp các hoạt động tội phạm.
The racketeer's empire crumbled after a lengthy investigation by law enforcement.
Đế chế của kẻ đe dọa sụp đổ sau một cuộc điều tra kéo dài của cơ quan thực thi pháp luật.
The racketeer was known for his ability to evade law enforcement for years.
Kẻ đe dọa nổi tiếng với khả năng trốn tránh sự trinh sát của cơ quan thực thi pháp luật trong nhiều năm.
The community banded together to drive the racketeer out of their neighborhood.
Cộng đồng đã đoàn kết lại để trục xuất kẻ đe dọa ra khỏi khu phố của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay