molds

[Mỹ]/[məʊldz]/
[Anh]/[moʊldz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một vật chứa trong đó một vật được tạo hình hoặc định hình; Một khối vật chất, đặc biệt khi nó có hình dạng bất thường.
v. (khiến cho một vật) trở thành hình dạng hoặc định hình một vật; (với chất lỏng hoặc chất lỏng bán rắn) trở nên cứng và có hình dạng; Môi đen.

Cụm từ & Cách kết hợp

molds data

molds data

molds opinion

molds opinion

molds behavior

molds behavior

molds future

molds future

molds culture

molds culture

molds identity

molds identity

molds thinking

molds thinking

molds policy

molds policy

molds market

molds market

molds perception

molds perception

Câu ví dụ

the bakery uses custom molds to create unique cake shapes.

Tiệm bánh sử dụng khuôn tùy chỉnh để tạo ra những hình dạng bánh độc đáo.

we need to order new molds for the plastic bottles.

Chúng ta cần đặt hàng khuôn mới cho chai nhựa.

the chocolate manufacturer uses molds to produce intricate designs.

Nhà sản xuất chocolate sử dụng khuôn để tạo ra những thiết kế phức tạp.

the metal molds were damaged during the casting process.

Các khuôn kim loại đã bị hư hại trong quá trình đúc.

they are experimenting with new mold materials for better heat resistance.

Họ đang thử nghiệm với các vật liệu khuôn mới để tăng khả năng chịu nhiệt.

the company specializes in designing and manufacturing custom molds.

Công ty chuyên thiết kế và sản xuất khuôn tùy chỉnh.

carefully release the clay from the molds to avoid cracking.

Cẩn thận lấy đất sét ra khỏi khuôn để tránh nứt vỡ.

the silicone molds are flexible and easy to clean.

Các khuôn silicone rất linh hoạt và dễ làm sạch.

they invested in high-precision molds for consistent product quality.

Họ đã đầu tư vào các khuôn chính xác cao để đảm bảo chất lượng sản phẩm ổn định.

the molds need regular maintenance to extend their lifespan.

Các khuôn cần được bảo trì thường xuyên để kéo dài tuổi thọ.

the ice cream shop uses molds to make fun-shaped treats.

Tiệm kem sử dụng khuôn để làm những món tráng miệng có hình dạng thú vị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay