shapes

[Mỹ]/[ʃeɪps]/
[Anh]/[ʃeɪps]/

Dịch

n. một hình hoặc phác thảo của một vật thể
n., số nhiều nhiều hình thức hoặc vẻ ngoài khác nhau
v. để tạo hình hoặc cho hình dạng; để khiến nó phù hợp với hình dạng mong muốn

Cụm từ & Cách kết hợp

shapes and colors

Vietnamese_translation

takes shapes

Vietnamese_translation

different shapes

Vietnamese_translation

shapes matter

Vietnamese_translation

shape shifting

Vietnamese_translation

shapes up

Vietnamese_translation

shape memory

Vietnamese_translation

shapes the future

Vietnamese_translation

shaped by

Vietnamese_translation

shapes our world

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the artist used various shapes to create a dynamic composition.

Nghệ sĩ đã sử dụng nhiều hình dạng khác nhau để tạo ra một bố cục năng động.

children love to play with building blocks and create different shapes.

Trẻ em thích chơi đùa với các khối xây dựng và tạo ra những hình dạng khác nhau.

the geometric shapes in the mosaic were striking and visually appealing.

Những hình dạng hình học trong khảm rất ấn tượng và hấp dẫn về mặt thị giác.

he cut the paper into irregular shapes for the collage.

Anh ấy cắt giấy thành các hình dạng bất thường cho tác phẩm sắp đặt.

the cloud formations took on fantastic shapes in the sky.

Những hình thành mây đã tạo thành những hình dạng kỳ diệu trên bầu trời.

she recognized familiar shapes in the abstract painting.

Cô ấy nhận ra những hình dạng quen thuộc trong bức tranh trừu tượng.

the cookie cutter created fun shapes for the children's treats.

Dụng cụ cắt bánh quy đã tạo ra những hình dạng thú vị cho món ăn của trẻ em.

the architect incorporated organic shapes into the building design.

Kiến trúc sư đã kết hợp các hình dạng hữu cơ vào thiết kế tòa nhà.

we studied three-dimensional shapes in geometry class.

Chúng tôi đã nghiên cứu các hình dạng ba chiều trong lớp học hình học.

the puzzle pieces were all different shapes and sizes.

Tất cả các mảnh xếp hình đều có hình dạng và kích thước khác nhau.

the company's logo features a simple, recognizable shape.

Logo của công ty có một hình dạng đơn giản, dễ nhận biết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay