mollycoddling

[Mỹ]/ˈmɒliˌkɒd.lɪŋ/
[Anh]/ˈmɑːliˌkɑːd.lɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nuông chiều hoặc làm hư ai đó một cách thái quá

Cụm từ & Cách kết hợp

mollycoddling behavior

hành vi nuông chiều

mollycoddling parents

phụ huynh nuông chiều

mollycoddling approach

phương pháp nuông chiều

mollycoddling attitude

thái độ nuông chiều

mollycoddling culture

văn hóa nuông chiều

mollycoddling society

xã hội nuông chiều

mollycoddling children

trẻ em được nuông chiều

mollycoddling adults

người lớn được nuông chiều

mollycoddling practices

thực tiễn nuông chiều

mollycoddling tendencies

tính hướng nuông chiều

Câu ví dụ

his mollycoddling of the children made them overly dependent.

Việc nuông chiều quá mức của anh ấy với các con khiến chúng quá phụ thuộc.

she believes that mollycoddling pets can lead to bad behavior.

Cô ấy tin rằng việc nuông chiều thú cưng có thể dẫn đến hành vi xấu.

the coach's mollycoddling approach frustrated the more disciplined players.

Cách tiếp cận nuông chiều của huấn luyện viên đã khiến những người chơi kỷ luật hơn thất vọng.

parents should avoid mollycoddling their teenagers to promote independence.

Các bậc cha mẹ nên tránh nuông chiều con vị thành niên của họ để thúc đẩy sự độc lập.

his mollycoddling nature made it hard for him to set boundaries.

Tính cách thích nuông chiều của anh ấy khiến anh ấy khó thiết lập ranh giới.

mollycoddling can hinder a child's ability to face challenges.

Việc nuông chiều có thể cản trở khả năng đối mặt với thử thách của trẻ.

she criticized the school's mollycoddling policies for students.

Cô ấy chỉ trích các chính sách nuông chiều của trường dành cho học sinh.

his mollycoddling of his girlfriend often annoyed her friends.

Việc anh ấy nuông chiều bạn gái thường khiến bạn bè của cô ấy khó chịu.

the manager's mollycoddling of underperforming employees was controversial.

Việc người quản lý ưu ái những nhân viên làm việc kém hiệu quả là một điều gây tranh cãi.

she was tired of the mollycoddling and wanted more responsibility.

Cô ấy mệt mỏi với việc nuông chiều và muốn có nhiều trách nhiệm hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay