babying him
nuông chiều anh ấy
stop babying
ngừng nuông chiều
babying around
nuông chiều xung quanh
babying a child
nuông chiều một đứa trẻ
babying someone
nuông chiều ai đó
babying the plant
nuông chiều cây trồng
babying behavior
hành vi nuông chiều
babying up
nuông chiều lên
babying now
nuông chiều bây giờ
babying time
thời gian nuông chiều
she's always babying him, even though he's a grown man.
Cô ấy luôn nuông chiều anh ấy, dù anh ấy đã là người lớn.
stop babying the cat; it's a tough street cat.
Đừng nuông chiều con mèo nữa; đó là con mèo đường phố cứng cỏi.
i hate being babied; i want to handle things myself.
Tôi ghét bị nuông chiều; tôi muốn tự mình xử lý mọi việc.
the kids were babying their new puppy with endless cuddles.
Các em nhỏ đã nuông chiều chú chó con mới của họ bằng những cái ôm vô tận.
he felt like his mom was constantly babying him after the accident.
Anh ấy cảm thấy mẹ mình luôn nuông chiều anh ấy sau tai nạn.
there's a fine line between caring and babying someone.
Có một ranh giới mong manh giữa việc quan tâm và nuông chiều người khác.
don't baby yourself; you need to learn to be independent.
Đừng nuông chiều bản thân; bạn cần học cách độc lập.
she stopped babying her son when he started high school.
Cô ấy đã ngừng nuông chiều con trai khi anh ấy bắt đầu học trung học.
he accused his sister of babying him and not letting him try.
Anh ấy buộc tội em gái nuông chiều anh ấy và không cho anh ấy thử.
we need to stop babying the team and let them learn from their mistakes.
Chúng ta cần ngừng nuông chiều đội nhóm và để họ học hỏi từ sai lầm của mình.
the doctor warned against babying the injured athlete back to health.
Bác sĩ đã cảnh báo không nên nuông chiều vận động viên bị thương để họ hồi phục sức khỏe.
babying him
nuông chiều anh ấy
stop babying
ngừng nuông chiều
babying around
nuông chiều xung quanh
babying a child
nuông chiều một đứa trẻ
babying someone
nuông chiều ai đó
babying the plant
nuông chiều cây trồng
babying behavior
hành vi nuông chiều
babying up
nuông chiều lên
babying now
nuông chiều bây giờ
babying time
thời gian nuông chiều
she's always babying him, even though he's a grown man.
Cô ấy luôn nuông chiều anh ấy, dù anh ấy đã là người lớn.
stop babying the cat; it's a tough street cat.
Đừng nuông chiều con mèo nữa; đó là con mèo đường phố cứng cỏi.
i hate being babied; i want to handle things myself.
Tôi ghét bị nuông chiều; tôi muốn tự mình xử lý mọi việc.
the kids were babying their new puppy with endless cuddles.
Các em nhỏ đã nuông chiều chú chó con mới của họ bằng những cái ôm vô tận.
he felt like his mom was constantly babying him after the accident.
Anh ấy cảm thấy mẹ mình luôn nuông chiều anh ấy sau tai nạn.
there's a fine line between caring and babying someone.
Có một ranh giới mong manh giữa việc quan tâm và nuông chiều người khác.
don't baby yourself; you need to learn to be independent.
Đừng nuông chiều bản thân; bạn cần học cách độc lập.
she stopped babying her son when he started high school.
Cô ấy đã ngừng nuông chiều con trai khi anh ấy bắt đầu học trung học.
he accused his sister of babying him and not letting him try.
Anh ấy buộc tội em gái nuông chiều anh ấy và không cho anh ấy thử.
we need to stop babying the team and let them learn from their mistakes.
Chúng ta cần ngừng nuông chiều đội nhóm và để họ học hỏi từ sai lầm của mình.
the doctor warned against babying the injured athlete back to health.
Bác sĩ đã cảnh báo không nên nuông chiều vận động viên bị thương để họ hồi phục sức khỏe.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay