monoculturist

[Mỹ]/ˌmɒnəˈkʌltʃərɪst/
[Anh]/ˌmɑːnəˈkʌltʃərɪst/

Dịch

n. một người thực hành hoặc ủng hộ việc canh tác đơn canh.

Cụm từ & Cách kết hợp

the monoculturist

nhà đơn văn hóa

a monoculturist

một nhà đơn văn hóa

monoculturists are

các nhà đơn văn hóa là

becoming monoculturist

đang trở thành nhà đơn văn hóa

like a monoculturist

giống như một nhà đơn văn hóa

anti-monoculturist

phản đối nhà đơn văn hóa

monoculturist thinking

ý nghĩ của nhà đơn văn hóa

monoculturist mindset

thái độ của nhà đơn văn hóa

monoculturist approach

phương pháp của nhà đơn văn hóa

monoculturist policy

chính sách của nhà đơn văn hóa

Câu ví dụ

the government's monoculturist policies have damaged biodiversity.

Chính sách đơn canh của chính phủ đã làm tổn hại đến đa dạng sinh học.

many farmers have adopted a monoculturist approach to maximize profits.

Rất nhiều nông dân đã áp dụng phương pháp đơn canh để tối đa hóa lợi nhuận.

the monoculturist mindset ignores the long-term ecological consequences.

Tư duy đơn canh bỏ qua những hậu quả sinh thái lâu dài.

critics accuse the region of practicing monoculturist agriculture.

Các nhà phê bình cáo buộc khu vực này đang thực hành nông nghiệp đơn canh.

a monoculturist society lacks resilience to changing conditions.

Một xã hội đơn canh thiếu khả năng chống chịu với các điều kiện thay đổi.

the monoculturist practices have led to soil degradation.

Các thực hành đơn canh đã dẫn đến suy thoái đất.

some economists promote a monoculturist development model.

Một số kinh tế gia quảng bá mô hình phát triển đơn canh.

the monoculturist ideology prioritizes single crops over diversity.

Tư tưởng đơn canh ưu tiên trồng một loại cây trồng thay vì đa dạng.

traditional farming communities resist monoculturist expansion.

Các cộng đồng nông nghiệp truyền thống kháng cự việc mở rộng đơn canh.

the monoculturist system is vulnerable to pests and diseases.

Hệ thống đơn canh dễ bị tổn thương bởi sâu bệnh.

researchers warn against monoculturist tendencies in modern agriculture.

Những nhà nghiên cứu cảnh báo về xu hướng đơn canh trong nông nghiệp hiện đại.

the plantation's monoculturist history dates back to the colonial era.

Lịch sử đơn canh của đồn điền có thể truy ngược lại đến thời kỳ thuộc địa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay