monocyclic

[Mỹ]/[ˈmɒnəˌsaɪklɪk]/
[Anh]/[ˈmɒnəˌsaɪklɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có một chu kỳ; liên quan đến một chu kỳ duy nhất; gồm hoặc liên quan đến một chu kỳ duy nhất.
n. Một hệ thống hoặc cấu trúc đơn chu kỳ.

Cụm từ & Cách kết hợp

monocyclic circuit

Hệ thống vòng đơn

monocyclic system

Hệ thống vòng đơn

monocyclic design

Thiết kế vòng đơn

highly monocyclic

Rất vòng đơn

monocyclic nature

Bản chất vòng đơn

using monocyclic

Sử dụng vòng đơn

monocyclic operation

Vận hành vòng đơn

monocyclic behavior

Hành vi vòng đơn

describe monocyclic

Mô tả vòng đơn

monocyclic approach

Phương pháp vòng đơn

Câu ví dụ

the monocyclic ring system is a key feature of this complex molecule.

Hệ vòng monocyclic là đặc điểm quan trọng của phân tử phức tạp này.

researchers are investigating the monocyclic nature of the compound for potential applications.

Nghiên cứu viên đang điều tra tính chất monocyclic của hợp chất này để ứng dụng tiềm năng.

the monocyclic structure contributes to the molecule's overall stability.

Cấu trúc monocyclic góp phần vào tính ổn định tổng thể của phân tử.

a monocyclic hydrocarbon is often found in petroleum refining processes.

Một hydrocarbon monocyclic thường được tìm thấy trong các quy trình tinh chế dầu mỏ.

the synthesis involved creating a monocyclic precursor before further modification.

Quy trình tổng hợp bao gồm việc tạo ra một tiền chất monocyclic trước khi sửa đổi thêm.

the monocyclic compound exhibited unique spectroscopic properties.

Hợp chất monocyclic thể hiện các tính chất quang phổ độc đáo.

designing a monocyclic ligand is crucial for metal coordination.

Thiết kế một chất chelat monocyclic là rất quan trọng cho sự phối hợp kim loại.

the monocyclic system's rigidity influences its binding affinity.

Tính cứng nhắc của hệ thống monocyclic ảnh hưởng đến khả năng gắn kết của nó.

the reaction selectively formed a monocyclic product.

Phản ứng tạo ra sản phẩm monocyclic một cách chọn lọc.

the monocyclic scaffold provided a platform for diverse functional groups.

Cơ khung monocyclic cung cấp một nền tảng cho các nhóm chức đa dạng.

the monocyclic nature of the molecule simplified its analysis.

Tính chất monocyclic của phân tử làm đơn giản hóa việc phân tích của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay