moon-washed

[Mỹ]/[ˈmuːn wɒʃt]/
[Anh]/[ˈmun wɑːʃt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Tỏa sáng hoặc giống ánh sáng nhạt của mặt trăng; bạc ánh; có vẻ ngoài nhạt, bạc ánh như được ánh trăng chiếu sáng.
adv. Tỏa sáng trong ánh trăng; được ánh trăng chiếu sáng.

Cụm từ & Cách kết hợp

moon-washed streets

những con phố được ánh trăng tắm

being moon-washed

được ánh trăng tắm

moon-washed glow

ánh sáng được ánh trăng tắm

moon-washed sky

trời được ánh trăng tắm

she moon-washed

cô ấy được ánh trăng tắm

moon-washed face

đôi mặt được ánh trăng tắm

moon-washed light

ánh sáng được ánh trăng tắm

moon-washed silver

đồng bạc được ánh trăng tắm

moon-washed window

cửa sổ được ánh trăng tắm

moon-washed scene

khung cảnh được ánh trăng tắm

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay