full moons
trăng tròn
harvest moons
trăng mùa thu
blue moons
trăng xanh
watching moons
ngắm trăng
two moons
hai mặt trăng
moons rise
trăng mọc
new moons
trăng mới
waxing moons
trăng tròn dần
moons glow
trăng sáng
past moons
những mặt trăng đã qua
we watched the full moons rise over the ocean.
Chúng tôi đã ngắm nhìn những mặt trăng tròn mọc lên trên đại dương.
the children pointed at the crescent moons in the sky.
Các em nhỏ chỉ tay vào những mặt trăng lưỡi liềm trên bầu trời.
the lunar cycle involves the phases of the moons.
Vòng trăng gồm các giai đoạn của những mặt trăng.
she wrote a poem about the silvery moons.
Cô ấy đã viết một bài thơ về những mặt trăng bạc.
the telescope allowed us to see the moons of jupiter.
Kính viễn vọng đã cho phép chúng tôi nhìn thấy các vệ tinh của sao Mộc.
he dreamed of walking on the surface of the moons.
Anh ấy mơ ước được đi bộ trên bề mặt của các mặt trăng.
the artist painted a landscape featuring bright moons.
Nhà nghệ thuật đã vẽ một phong cảnh với những mặt trăng sáng.
the folklore told stories of dancing with the moons.
Truyền thuyết kể lại những câu chuyện nhảy múa cùng với các mặt trăng.
the astronauts studied the geology of the moons.
Các phi hành gia đã nghiên cứu địa chất của các mặt trăng.
the night sky was illuminated by two bright moons.
Bầu trời đêm được chiếu sáng bởi hai mặt trăng sáng.
the couple made a wish upon the harvest moons.
Cặp đôi đã thắp một ước nguyện vào những mặt trăng mùa thu.
full moons
trăng tròn
harvest moons
trăng mùa thu
blue moons
trăng xanh
watching moons
ngắm trăng
two moons
hai mặt trăng
moons rise
trăng mọc
new moons
trăng mới
waxing moons
trăng tròn dần
moons glow
trăng sáng
past moons
những mặt trăng đã qua
we watched the full moons rise over the ocean.
Chúng tôi đã ngắm nhìn những mặt trăng tròn mọc lên trên đại dương.
the children pointed at the crescent moons in the sky.
Các em nhỏ chỉ tay vào những mặt trăng lưỡi liềm trên bầu trời.
the lunar cycle involves the phases of the moons.
Vòng trăng gồm các giai đoạn của những mặt trăng.
she wrote a poem about the silvery moons.
Cô ấy đã viết một bài thơ về những mặt trăng bạc.
the telescope allowed us to see the moons of jupiter.
Kính viễn vọng đã cho phép chúng tôi nhìn thấy các vệ tinh của sao Mộc.
he dreamed of walking on the surface of the moons.
Anh ấy mơ ước được đi bộ trên bề mặt của các mặt trăng.
the artist painted a landscape featuring bright moons.
Nhà nghệ thuật đã vẽ một phong cảnh với những mặt trăng sáng.
the folklore told stories of dancing with the moons.
Truyền thuyết kể lại những câu chuyện nhảy múa cùng với các mặt trăng.
the astronauts studied the geology of the moons.
Các phi hành gia đã nghiên cứu địa chất của các mặt trăng.
the night sky was illuminated by two bright moons.
Bầu trời đêm được chiếu sáng bởi hai mặt trăng sáng.
the couple made a wish upon the harvest moons.
Cặp đôi đã thắp một ước nguyện vào những mặt trăng mùa thu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay