development phases
giai đoạn phát triển
project phases
giai đoạn dự án
life phases
giai đoạn đời sống
transition phases
giai đoạn chuyển đổi
growth phases
giai đoạn tăng trưởng
phases approach
phương pháp tiếp cận các giai đoạn
phases model
mô hình các giai đoạn
phases analysis
phân tích các giai đoạn
phases strategy
chiến lược các giai đoạn
phases plan
kế hoạch các giai đoạn
the project will be completed in several phases.
dự án sẽ được hoàn thành trong nhiều giai đoạn.
we need to evaluate the phases of development.
chúng tôi cần đánh giá các giai đoạn phát triển.
each phase of the plan has its own challenges.
mỗi giai đoạn của kế hoạch đều có những thách thức riêng.
the phases of the moon affect ocean tides.
các pha của mặt trăng ảnh hưởng đến thủy triều.
understanding the phases of grief is important.
hiểu các giai đoạn đau buồn là quan trọng.
we will discuss the phases of the project tomorrow.
chúng tôi sẽ thảo luận về các giai đoạn của dự án vào ngày mai.
different phases of life bring different experiences.
những giai đoạn khác nhau của cuộc đời mang lại những trải nghiệm khác nhau.
he explained the phases of the experiment clearly.
anh ấy đã giải thích rõ ràng các giai đoạn của thí nghiệm.
there are distinct phases in the learning process.
có những giai đoạn riêng biệt trong quá trình học tập.
the phases of construction will take several months.
các giai đoạn xây dựng sẽ mất vài tháng.
development phases
giai đoạn phát triển
project phases
giai đoạn dự án
life phases
giai đoạn đời sống
transition phases
giai đoạn chuyển đổi
growth phases
giai đoạn tăng trưởng
phases approach
phương pháp tiếp cận các giai đoạn
phases model
mô hình các giai đoạn
phases analysis
phân tích các giai đoạn
phases strategy
chiến lược các giai đoạn
phases plan
kế hoạch các giai đoạn
the project will be completed in several phases.
dự án sẽ được hoàn thành trong nhiều giai đoạn.
we need to evaluate the phases of development.
chúng tôi cần đánh giá các giai đoạn phát triển.
each phase of the plan has its own challenges.
mỗi giai đoạn của kế hoạch đều có những thách thức riêng.
the phases of the moon affect ocean tides.
các pha của mặt trăng ảnh hưởng đến thủy triều.
understanding the phases of grief is important.
hiểu các giai đoạn đau buồn là quan trọng.
we will discuss the phases of the project tomorrow.
chúng tôi sẽ thảo luận về các giai đoạn của dự án vào ngày mai.
different phases of life bring different experiences.
những giai đoạn khác nhau của cuộc đời mang lại những trải nghiệm khác nhau.
he explained the phases of the experiment clearly.
anh ấy đã giải thích rõ ràng các giai đoạn của thí nghiệm.
there are distinct phases in the learning process.
có những giai đoạn riêng biệt trong quá trình học tập.
the phases of construction will take several months.
các giai đoạn xây dựng sẽ mất vài tháng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay