moorland

[Mỹ]/'mɔːlənd/
[Anh]/'mɔlənd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khu vực cao nguyên được bao phủ bởi cây thạch nam, rêu và cây bụi thấp, một khu vực cao nguyên rộng lớn hoang vắng.
Word Forms
số nhiềumoorlands

Câu ví dụ

the moorlands rise and fall in gentle folds.

Những vùng đất than trũng trồi và xuống ở những dốc thoai thoải.

this walk involves a long moorland climb.

Cuộc đi bộ này bao gồm một đoạn leo dốc dài trên vùng đất than.

the stream drains a wide moorland above the waterfall.

Dòng suối thoát nước qua một vùng đất than rộng lớn phía trên thác nước.

the heavy clouds above the moorland presaged snow.

Những đám mây nặng trĩu trên vùng đất than báo hiệu tuyết rơi.

the stone stands in splendid isolation near the moorland road.

Tảng đá đứng một mình lộng lẫy gần con đường trên vùng đất than.

The sheep grazed peacefully on the moorland.

Những con cừu ăn cỏ một cách yên bình trên vùng đất than.

The moorland was covered in purple heather.

Vùng đất than được bao phủ bởi hoa đỗ quyên màu tím.

Hiking through the moorland can be a challenging but rewarding experience.

Đi bộ đường dài qua vùng đất than có thể là một trải nghiệm đầy thử thách nhưng đáng rewarding.

Birdwatchers often visit the moorland to spot rare species.

Những người quan sát chim thường xuyên ghé thăm vùng đất than để tìm kiếm những loài hiếm.

The moorland landscape was dotted with small ponds.

Phong cảnh vùng đất than điểm xuyết những ao nhỏ.

The moorland stretched out as far as the eye could see.

Vùng đất than trải dài đến tận cùng tầm mắt.

The moorland was shrouded in mist, creating an eerie atmosphere.

Vùng đất than chìm trong sương mù, tạo ra một bầu không khí kỳ lạ.

The moorland is home to a variety of wildlife, including deer and foxes.

Vùng đất than là nơi sinh sống của nhiều loài động vật hoang dã, bao gồm hươu và cáo.

Many artists find inspiration in the rugged beauty of the moorland.

Nhiều nghệ sĩ tìm thấy nguồn cảm hứng trong vẻ đẹp gồ ghề của vùng đất than.

The moorland is an important habitat for rare plant species.

Vùng đất than là môi trường sống quan trọng của các loài thực vật quý hiếm.

Ví dụ thực tế

A waterspout had burst up among the moorlands, and the river, in its power, was at hand.

Một cột nước xoáy phun trào lên giữa vùng đất trần, và dòng sông, với sức mạnh của nó, đã ở ngay gần đó.

Nguồn: American Version Language Arts Volume 6

" What, down over all this moorland here" ?

"Chuyện gì, xuống trên tất cả vùng đất trần này?"

Nguồn: The Growth of the Earth (Part 2)

" Breidablik, he calls it. There's wide moorland, but the timber's poor" .

". Breidablik, anh ta gọi nó là vậy. Có một vùng đất trần rộng lớn, nhưng gỗ thì kém chất lượng."

Nguồn: The Growth of the Earth (Part 1)

What did Brede Olsen know of draining moorland and breaking new soil?

Brede Olsen hiểu biết gì về việc thoát nước vùng đất trần và khai phá đất mới?

Nguồn: The Growth of the Earth (Part 1)

The wind itself had ceased and a brilliant, deep blue sky arched high over the moorland.

Gió đã ngừng thổi và một bầu trời xanh thẳm, rực rỡ đã vắt ngang trên vùng đất trần.

Nguồn: The Secret Garden (Original Version)

The wind sighed low in the firs: all was moorland loneliness and midnight hush.

Gió thầm thở trong những hàng thông: tất cả là sự cô đơn của vùng đất trần và sự tĩnh lặng về đêm.

Nguồn: Jane Eyre (Original Version)

Purse web spiders, green woodpeckers, brimstone butterflies and kestrels have all found peace in the oddity that is London's 790-acre moorland.

Những nhện giăng tơ túi, những chim gõ kiến xanh, những loài bướm lưu huỳnh và những chim kestrel đều đã tìm thấy sự bình yên trong sự kỳ lạ của vùng đất trần rộng 790 mẫu Anh của London.

Nguồn: The Economist (Summary)

On the way home it was again Lavender's good fortune to walk with Sheila across the moorland path they had traversed some little time before.

Trên đường về nhà, Lavender may mắn lại được đi bộ cùng Sheila trên con đường mòn vùng đất trần mà họ đã đi qua một thời gian trước.

Nguồn: American Original Language Arts Volume 5

She lived in splendid isolation on the bleak moorland, where cold winds blow and chill rains lash at sheep huddling under the nearby wall.

Cô sống biệt lập tuyệt đẹp trên vùng đất trần hoang vắng, nơi những cơn gió lạnh thổi và những trận mưa buốt giá quất vào những con cừu nép mình dưới bức tường gần đó.

Nguồn: Friday Flash Fiction - 100-word Micro Fiction

It was because she seemed such a wonderful woman in her nice moorland cottage way that at last she was told about the Magic.

Mọi chuyện là vì cô ấy có vẻ là một người phụ nữ tuyệt vời với phong cách sống giản dị và đáng yêu trên vùng đất trần, nên cuối cùng cô ấy mới được kể về Phép thuật.

Nguồn: The Secret Garden (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay