moorlands

[Mỹ]/ˈmʊəlændz/
[Anh]/ˈmʊrˌlændz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đất cao, hoang dã, thường được phủ bởi cây thạch nam

Cụm từ & Cách kết hợp

moorlands habitat

thung lũng địa hình

moorlands wildlife

động vật hoang dã ở vùng than bùn

moorlands scenery

khung cảnh vùng than bùn

moorlands ecosystem

hệ sinh thái vùng than bùn

moorlands conservation

bảo tồn vùng than bùn

moorlands trails

đường mòn vùng than bùn

moorlands vegetation

thảm thực vật vùng than bùn

moorlands exploration

khám phá vùng than bùn

moorlands beauty

vẻ đẹp của vùng than bùn

moorlands adventure

cuộc phiêu lưu ở vùng than bùn

Câu ví dụ

the moorlands are home to various wildlife species.

các khu vực đất than là nơi sinh sống của nhiều loài động vật hoang dã.

exploring the moorlands can be a refreshing experience.

khám phá các khu vực đất than có thể là một trải nghiệm sảng khoái.

the moorlands stretch for miles across the landscape.

các khu vực đất than trải dài hàng dặm trên khắp cảnh quan.

many hikers enjoy the beauty of the moorlands.

rất nhiều người đi bộ đường dài thích vẻ đẹp của các khu vực đất than.

birdwatching in the moorlands is very popular.

ngắm chim ở các khu vực đất than rất phổ biến.

the moorlands are often shrouded in mist.

các khu vực đất than thường bị bao phủ bởi sương mù.

she took stunning photographs of the moorlands.

cô ấy đã chụp những bức ảnh tuyệt đẹp về các khu vực đất than.

conservation efforts are important for the moorlands.

các nỗ lực bảo tồn là quan trọng đối với các khu vực đất than.

the moorlands have a unique ecosystem.

các khu vực đất than có một hệ sinh thái độc đáo.

walking through the moorlands can be quite challenging.

đi bộ qua các khu vực đất than có thể khá là thử thách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay