motherly love
tình mẫu tử
motherly instincts
bản năng của người mẹ
motherly care
sự quan tâm của người mẹ
motherly advice
lời khuyên của người mẹ
She has a motherly instinct when it comes to caring for others.
Cô ấy có bản năng của một người mẹ khi chăm sóc người khác.
The teacher's motherly advice helped the students through a difficult time.
Lời khuyên của người mẹ từ giáo viên đã giúp học sinh vượt qua thời điểm khó khăn.
Her motherly touch comforted the crying child.
Đụng chạm ân cần của người mẹ đã an ủi đứa trẻ đang khóc.
The actress played a motherly role in the heartwarming movie.
Nữ diễn viên đã đóng một vai người mẹ trong bộ phim cảm động.
She has a warm and motherly presence that makes everyone feel at ease.
Cô ấy có một sự hiện diện ấm áp và đầy tình mẫu tử khiến mọi người cảm thấy thoải mái.
The nurse's motherly care was evident in the way she treated her patients.
Sự chăm sóc của người mẹ từ y tá đã thể hiện rõ trong cách cô ấy đối xử với bệnh nhân.
She has a motherly love for all animals and volunteers at the local shelter.
Cô ấy có tình yêu của một người mẹ dành cho tất cả các loài động vật và tình nguyện tại trung tâm cứu hộ địa phương.
The grandmother's motherly wisdom has been passed down through generations.
Trí tuệ của người bà như một người mẹ đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.
The motherly bond between the two sisters was unbreakable.
Sự gắn bó của người mẹ giữa hai chị em là không thể phá vỡ.
She has a motherly instinct to protect her children from harm.
Cô ấy có bản năng của một người mẹ để bảo vệ con cái khỏi nguy hiểm.
She was a fat, motherly woman, with a red, happy face.
Cô ấy là một người phụ nữ béo, mang dáng vẻ của một người mẹ, với khuôn mặt đỏ và hạnh phúc.
Nguồn: The Phantom of the OperaMrs Bed win, the motherly old housekeeper, heard his words, and instantly came to him.
Bà Bed win, người quản gia già cả và mang dáng vẻ của một người mẹ, nghe thấy lời nói của anh ấy và lập tức đến với anh ấy.
Nguồn: Oliver Twist (abridged version)Umbridge contemplated Hermione for another long moment, and then spoke in what she clearly thought was a motherly voice.
Umbridge ngắm nhìn Hermione trong một khoảnh khắc lâu dài nữa, rồi nói bằng giọng mà cô ta cho là của một người mẹ.
Nguồn: Harry Potter and the Order of the PhoenixIn pulling the baby out? - Motherly, matronly.
Khi kéo đứa bé ra? - Mang dáng vẻ của một người mẹ, quý bà.
Nguồn: Buzzfeed Women's Fashion TalkShe handed it to Jessie with a motherly smile.
Cô ấy đưa nó cho Jessie với nụ cười của một người mẹ.
Nguồn: The Caravan Boy" Mind yourself in Stymouth, little pig, " said a motherly ewe.
“Cẩn thận ở Stymouth, chú heo con,” một con cừu cái mang dáng vẻ của một người mẹ nói.
Nguồn: Peter Rabbit and His Friends (Part 2)For motherly eyes are quick to see any change in children's faces.
Bởi vì đôi mắt của một người mẹ nhanh chóng nhận ra bất kỳ sự thay đổi nào trên khuôn mặt của trẻ em.
Nguồn: "Little Women" original versionBut buried beneath all those good intentions and motherly instincts is that same shame.
Nhưng bị chôn vùi dưới tất cả những ý định tốt đẹp và bản năng của một người mẹ là sự xấu hổ đó.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2020 CollectionAnd then she went up to Margaret, and shook her hands with motherly fondness.
Và sau đó, cô ấy đến gặp Margaret và nắm tay cô ấy với sự trìu mến của một người mẹ.
Nguồn: The South and the North (Part 2)And I give myself that same protection and motherly advice by honoring two main principles.
Và tôi tự bảo vệ mình bằng sự bảo vệ và lời khuyên của một người mẹ bằng cách tôn vinh hai nguyên tắc chính.
Nguồn: TED Talks (Video Version) June 2022 Compilationmotherly love
tình mẫu tử
motherly instincts
bản năng của người mẹ
motherly care
sự quan tâm của người mẹ
motherly advice
lời khuyên của người mẹ
She has a motherly instinct when it comes to caring for others.
Cô ấy có bản năng của một người mẹ khi chăm sóc người khác.
The teacher's motherly advice helped the students through a difficult time.
Lời khuyên của người mẹ từ giáo viên đã giúp học sinh vượt qua thời điểm khó khăn.
Her motherly touch comforted the crying child.
Đụng chạm ân cần của người mẹ đã an ủi đứa trẻ đang khóc.
The actress played a motherly role in the heartwarming movie.
Nữ diễn viên đã đóng một vai người mẹ trong bộ phim cảm động.
She has a warm and motherly presence that makes everyone feel at ease.
Cô ấy có một sự hiện diện ấm áp và đầy tình mẫu tử khiến mọi người cảm thấy thoải mái.
The nurse's motherly care was evident in the way she treated her patients.
Sự chăm sóc của người mẹ từ y tá đã thể hiện rõ trong cách cô ấy đối xử với bệnh nhân.
She has a motherly love for all animals and volunteers at the local shelter.
Cô ấy có tình yêu của một người mẹ dành cho tất cả các loài động vật và tình nguyện tại trung tâm cứu hộ địa phương.
The grandmother's motherly wisdom has been passed down through generations.
Trí tuệ của người bà như một người mẹ đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.
The motherly bond between the two sisters was unbreakable.
Sự gắn bó của người mẹ giữa hai chị em là không thể phá vỡ.
She has a motherly instinct to protect her children from harm.
Cô ấy có bản năng của một người mẹ để bảo vệ con cái khỏi nguy hiểm.
She was a fat, motherly woman, with a red, happy face.
Cô ấy là một người phụ nữ béo, mang dáng vẻ của một người mẹ, với khuôn mặt đỏ và hạnh phúc.
Nguồn: The Phantom of the OperaMrs Bed win, the motherly old housekeeper, heard his words, and instantly came to him.
Bà Bed win, người quản gia già cả và mang dáng vẻ của một người mẹ, nghe thấy lời nói của anh ấy và lập tức đến với anh ấy.
Nguồn: Oliver Twist (abridged version)Umbridge contemplated Hermione for another long moment, and then spoke in what she clearly thought was a motherly voice.
Umbridge ngắm nhìn Hermione trong một khoảnh khắc lâu dài nữa, rồi nói bằng giọng mà cô ta cho là của một người mẹ.
Nguồn: Harry Potter and the Order of the PhoenixIn pulling the baby out? - Motherly, matronly.
Khi kéo đứa bé ra? - Mang dáng vẻ của một người mẹ, quý bà.
Nguồn: Buzzfeed Women's Fashion TalkShe handed it to Jessie with a motherly smile.
Cô ấy đưa nó cho Jessie với nụ cười của một người mẹ.
Nguồn: The Caravan Boy" Mind yourself in Stymouth, little pig, " said a motherly ewe.
“Cẩn thận ở Stymouth, chú heo con,” một con cừu cái mang dáng vẻ của một người mẹ nói.
Nguồn: Peter Rabbit and His Friends (Part 2)For motherly eyes are quick to see any change in children's faces.
Bởi vì đôi mắt của một người mẹ nhanh chóng nhận ra bất kỳ sự thay đổi nào trên khuôn mặt của trẻ em.
Nguồn: "Little Women" original versionBut buried beneath all those good intentions and motherly instincts is that same shame.
Nhưng bị chôn vùi dưới tất cả những ý định tốt đẹp và bản năng của một người mẹ là sự xấu hổ đó.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2020 CollectionAnd then she went up to Margaret, and shook her hands with motherly fondness.
Và sau đó, cô ấy đến gặp Margaret và nắm tay cô ấy với sự trìu mến của một người mẹ.
Nguồn: The South and the North (Part 2)And I give myself that same protection and motherly advice by honoring two main principles.
Và tôi tự bảo vệ mình bằng sự bảo vệ và lời khuyên của một người mẹ bằng cách tôn vinh hai nguyên tắc chính.
Nguồn: TED Talks (Video Version) June 2022 CompilationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay