motivations

[Mỹ]/ˌməʊtɪˈveɪʃənz/
[Anh]/ˌmoʊtɪˈveɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các lý do hoặc yếu tố thúc đẩy ai đó hành động; các kích thích khuyến khích hành động; cách cư xử bị ảnh hưởng bởi mong muốn; sự nhiệt tình hoặc sẵn sàng hành động

Cụm từ & Cách kết hợp

personal motivations

động cơ cá nhân

intrinsic motivations

động cơ nội tại

external motivations

động cơ bên ngoài

motivations behind

động cơ đằng sau

key motivations

động cơ quan trọng

strong motivations

động cơ mạnh mẽ

hidden motivations

động cơ ẩn

main motivations

động cơ chính

motivations for change

động cơ thay đổi

underlying motivations

động cơ tiềm ẩn

Câu ví dụ

understanding people's motivations can improve communication.

Hiểu được động cơ của con người có thể cải thiện giao tiếp.

her motivations for studying hard include her family and career goals.

Động cơ học tập chăm chỉ của cô ấy bao gồm gia đình và mục tiêu nghề nghiệp.

it's important to recognize your own motivations in life.

Điều quan trọng là phải nhận ra những động cơ của chính bạn trong cuộc sống.

different cultures have different motivations for success.

Các nền văn hóa khác nhau có những động cơ khác nhau cho thành công.

his motivations were driven by a desire to help others.

Động cơ của anh ấy xuất phát từ mong muốn giúp đỡ người khác.

many factors can influence our motivations and decisions.

Nhiều yếu tố có thể ảnh hưởng đến động cơ và quyết định của chúng ta.

teachers often seek to understand students' motivations.

Giáo viên thường tìm cách hiểu động cơ của học sinh.

motivations for volunteering can vary from person to person.

Động cơ để làm tình nguyện có thể khác nhau từ người này sang người khác.

identifying your motivations can lead to better personal growth.

Xác định động cơ của bạn có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân tốt hơn.

incentives can greatly affect people's motivations in the workplace.

Các ưu đãi có thể ảnh hưởng rất lớn đến động cơ của mọi người tại nơi làm việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay