electric motors
động cơ điện
running motors
động cơ đang chạy
new motors
động cơ mới
powerful motors
động cơ mạnh mẽ
small motors
động cơ nhỏ
motor repair
sửa chữa động cơ
motor oil
dầu động cơ
motor vehicle
phương tiện cơ giới
motor company
công ty động cơ
motor skills
kỹ năng vận động
the electric car uses powerful motors to accelerate quickly.
xe điện sử dụng động cơ mạnh mẽ để tăng tốc nhanh.
we need to repair the faulty motors in the industrial machinery.
chúng ta cần sửa chữa các động cơ bị lỗi trong máy móc công nghiệp.
the drone's motors whirred quietly as it took flight.
các động cơ của máy bay không người lái rền nhẹ khi cất cánh.
the robotics team designed efficient motors for their robot.
đội nhóm robot đã thiết kế các động cơ hiệu quả cho robot của họ.
the washing machine's motors started with a loud hum.
các động cơ của máy giặt bắt đầu với tiếng ồn lớn.
high-performance motors are essential for electric vehicles.
các động cơ高性能 là cần thiết cho xe điện.
the factory produces thousands of small motors each year.
nghĩa là nhà máy sản xuất hàng nghìn động cơ nhỏ mỗi năm.
we are researching new types of brushless motors.
chúng ta đang nghiên cứu các loại động cơ không chổi mới.
the servo motors precisely controlled the robot arm's movement.
các động cơ servo kiểm soát chính xác chuyển động của cánh tay robot.
the model train set included miniature motors for each car.
chiếc tàu hỏa mô hình bao gồm các động cơ nhỏ gọn cho mỗi toa xe.
the cooling fan helps prevent the motors from overheating.
quạt làm mát giúp ngăn động cơ quá nóng.
electric motors
động cơ điện
running motors
động cơ đang chạy
new motors
động cơ mới
powerful motors
động cơ mạnh mẽ
small motors
động cơ nhỏ
motor repair
sửa chữa động cơ
motor oil
dầu động cơ
motor vehicle
phương tiện cơ giới
motor company
công ty động cơ
motor skills
kỹ năng vận động
the electric car uses powerful motors to accelerate quickly.
xe điện sử dụng động cơ mạnh mẽ để tăng tốc nhanh.
we need to repair the faulty motors in the industrial machinery.
chúng ta cần sửa chữa các động cơ bị lỗi trong máy móc công nghiệp.
the drone's motors whirred quietly as it took flight.
các động cơ của máy bay không người lái rền nhẹ khi cất cánh.
the robotics team designed efficient motors for their robot.
đội nhóm robot đã thiết kế các động cơ hiệu quả cho robot của họ.
the washing machine's motors started with a loud hum.
các động cơ của máy giặt bắt đầu với tiếng ồn lớn.
high-performance motors are essential for electric vehicles.
các động cơ高性能 là cần thiết cho xe điện.
the factory produces thousands of small motors each year.
nghĩa là nhà máy sản xuất hàng nghìn động cơ nhỏ mỗi năm.
we are researching new types of brushless motors.
chúng ta đang nghiên cứu các loại động cơ không chổi mới.
the servo motors precisely controlled the robot arm's movement.
các động cơ servo kiểm soát chính xác chuyển động của cánh tay robot.
the model train set included miniature motors for each car.
chiếc tàu hỏa mô hình bao gồm các động cơ nhỏ gọn cho mỗi toa xe.
the cooling fan helps prevent the motors from overheating.
quạt làm mát giúp ngăn động cơ quá nóng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay