propellers

[Mỹ]/prəˈpɛləz/
[Anh]/prəˈpɛlɚz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cánh quạt hoặc quạt tạo ra lực đẩy cho sự propulsión; dạng số nhiều của propeller; con lăn xoắn ốc

Cụm từ & Cách kết hợp

fast propellers

cánh quạt tốc độ cao

propellers spinning

cánh quạt quay

propellers design

thiết kế cánh quạt

propellers efficiency

hiệu quả cánh quạt

propellers noise

tiếng ồn của cánh quạt

propellers thrust

động lực cánh quạt

propellers maintenance

bảo trì cánh quạt

propellers angle

góc cánh quạt

propellers performance

hiệu suất cánh quạt

propellers material

vật liệu cánh quạt

Câu ví dụ

the boat's propellers were spinning rapidly.

các chân vịt của thuyền quay rất nhanh.

propellers are essential for the operation of aircraft.

chân vịt rất cần thiết cho hoạt động của máy bay.

he adjusted the pitch of the propellers for better performance.

anh ấy điều chỉnh độ nghiêng của chân vịt để có hiệu suất tốt hơn.

we need to clean the propellers to ensure efficiency.

chúng ta cần làm sạch chân vịt để đảm bảo hiệu quả.

propellers can be found on various types of boats.

chân vịt có thể được tìm thấy trên nhiều loại thuyền khác nhau.

the engineer designed new propellers for the submarine.

kỹ sư đã thiết kế chân vịt mới cho tàu ngầm.

propellers create thrust to propel the vessel forward.

chân vịt tạo ra lực đẩy để đẩy tàu về phía trước.

some drones use multiple propellers for stability.

một số máy bay không người lái sử dụng nhiều chân vịt để ổn định.

the sound of the propellers was deafening during takeoff.

tiếng ồn của chân vịt rất lớn khi cất cánh.

he is studying the aerodynamics of propellers in his research.

anh ấy đang nghiên cứu về khí động học của chân vịt trong nghiên cứu của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay