actuators

[Mỹ]/[ˈæktʃuˌeɪtə(r)]/
[Anh]/[ˈækchəˌeɪtər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thiết bị gây ra chuyển động hoặc điều khiển một cơ cấu; Một người hoặc vật thực hiện hoặc vận hành.
n. (số nhiều) Các thành phần di chuyển hoặc điều khiển một hệ thống.

Cụm từ & Cách kết hợp

actuator design

thiết kế bộ chấp hành

actuator control

kiểm soát bộ chấp hành

actuator failure

sự cố bộ chấp hành

actuator selection

chọn bộ chấp hành

actuators move

các bộ chấp hành di chuyển

actuator testing

kiểm tra bộ chấp hành

actuator performance

hiệu suất bộ chấp hành

actuators working

các bộ chấp hành đang hoạt động

Câu ví dụ

the robotic arm used pneumatic actuators for precise movement.

Tay cơ khí sử dụng các bộ chấp hành khí nén để di chuyển chính xác.

we designed the system with redundant actuators for increased reliability.

Chúng tôi thiết kế hệ thống với các bộ chấp hành dự phòng để tăng tính tin cậy.

the actuators controlled the valve's opening and closing.

Các bộ chấp hành kiểm soát việc mở và đóng van.

electric actuators offer a clean and efficient solution.

Các bộ chấp hành điện cung cấp một giải pháp sạch sẽ và hiệu quả.

the actuators' performance was affected by the temperature.

Hiệu suất của các bộ chấp hành bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ.

we needed to select actuators with sufficient torque.

Chúng tôi cần chọn các bộ chấp hành có mô-men xoắn đủ lớn.

the actuators were synchronized to move the platform.

Các bộ chấp hành được đồng bộ hóa để di chuyển nền tảng.

hydraulic actuators provide high force output.

Các bộ chấp hành thủy lực cung cấp lực đầu ra cao.

the actuators' position was monitored in real-time.

Vị trí của các bộ chấp hành được theo dõi theo thời gian thực.

we replaced the old actuators with more energy-efficient models.

Chúng tôi đã thay thế các bộ chấp hành cũ bằng các mô hình tiết kiệm năng lượng hơn.

the actuators' failure led to a system shutdown.

Sự cố của các bộ chấp hành đã dẫn đến việc tắt hệ thống.

piezoelectric actuators are used in micro-positioning systems.

Các bộ chấp hành điện áp piezoelectric được sử dụng trong các hệ thống định vị vi mô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay