moustached gentleman
người đàn ông râu quai nón
moustached villain
thằng ác nhân râu quai nón
moustached detective
thám tử râu quai nón
moustached stranger
người lạ râu quai nón
moustached criminal
thủ phạm râu quai nón
moustached soldier
binh sĩ râu quai nón
moustached servant
nô bộc râu quai nón
moustached gambler
người cờ bạc râu quai nón
moustached leader
người lãnh đạo râu quai nón
moustached figure
hình dạng râu quai nón
the moustached gentleman tipped his hat politely to the lady.
Ông gentleman có ria mép đã cởi mũ lịch sự với cô gái.
he stood there, stroking his thick, dark moustache thoughtfully.
Ông đứng đó, cạo ria mép dày và đen của mình một cách suy nghĩ.
the moustached villain twirled his moustache sinisterly while plotting his scheme.
Kẻ ác có ria mép quay ria mép của mình một cách âm mưu khi lập kế hoạch của mình.
a heavily moustached bouncer stood guard at the nightclub entrance.
Một bảo vệ có ria mép dày đứng canh cửa vào câu lạc bộ đêm.
the old moustached professor lectured passionately about ancient history.
Giáo sư già có ria mép giảng dạy đam mê về lịch sử cổ đại.
she found the moustached waiter charming and efficient.
Cô thấy phục vụ có ria mép hấp dẫn và hiệu quả.
the detective, a moustached man with sharp eyes, examined the clues carefully.
Thám tử, một người đàn ông có ria mép với ánh mắt sắc, đã kiểm tra các manh mối cẩn thận.
a distinguished moustached diplomat entered the conference room with confidence.
Một nhà ngoại giao có ria mép nổi bật bước vào phòng họp với sự tự tin.
the moustached chef proudly presented his signature dish to the hungry guests.
Nhà bếp có ria mép tự hào trình bày món ăn đặc trưng của mình cho các vị khách đói.
he smiled, revealing a neatly trimmed moustache that complemented his face.
Ông mỉm cười, lộ ra một ria mép được cắt tỉa cẩn thận bổ sung cho khuôn mặt của ông.
the moustached magician pulled endless rabbits from his seemingly empty hat.
Người pháp sư có ria mép kéo ra vô số con thỏ từ chiếc mũ của ông dường như trống rỗng.
a jovial, moustached santa claus distributed gifts to excited children.
Một ông già noel vui vẻ có ria mép phân phát quà cho các em nhỏ hào hứng.
moustached gentleman
người đàn ông râu quai nón
moustached villain
thằng ác nhân râu quai nón
moustached detective
thám tử râu quai nón
moustached stranger
người lạ râu quai nón
moustached criminal
thủ phạm râu quai nón
moustached soldier
binh sĩ râu quai nón
moustached servant
nô bộc râu quai nón
moustached gambler
người cờ bạc râu quai nón
moustached leader
người lãnh đạo râu quai nón
moustached figure
hình dạng râu quai nón
the moustached gentleman tipped his hat politely to the lady.
Ông gentleman có ria mép đã cởi mũ lịch sự với cô gái.
he stood there, stroking his thick, dark moustache thoughtfully.
Ông đứng đó, cạo ria mép dày và đen của mình một cách suy nghĩ.
the moustached villain twirled his moustache sinisterly while plotting his scheme.
Kẻ ác có ria mép quay ria mép của mình một cách âm mưu khi lập kế hoạch của mình.
a heavily moustached bouncer stood guard at the nightclub entrance.
Một bảo vệ có ria mép dày đứng canh cửa vào câu lạc bộ đêm.
the old moustached professor lectured passionately about ancient history.
Giáo sư già có ria mép giảng dạy đam mê về lịch sử cổ đại.
she found the moustached waiter charming and efficient.
Cô thấy phục vụ có ria mép hấp dẫn và hiệu quả.
the detective, a moustached man with sharp eyes, examined the clues carefully.
Thám tử, một người đàn ông có ria mép với ánh mắt sắc, đã kiểm tra các manh mối cẩn thận.
a distinguished moustached diplomat entered the conference room with confidence.
Một nhà ngoại giao có ria mép nổi bật bước vào phòng họp với sự tự tin.
the moustached chef proudly presented his signature dish to the hungry guests.
Nhà bếp có ria mép tự hào trình bày món ăn đặc trưng của mình cho các vị khách đói.
he smiled, revealing a neatly trimmed moustache that complemented his face.
Ông mỉm cười, lộ ra một ria mép được cắt tỉa cẩn thận bổ sung cho khuôn mặt của ông.
the moustached magician pulled endless rabbits from his seemingly empty hat.
Người pháp sư có ria mép kéo ra vô số con thỏ từ chiếc mũ của ông dường như trống rỗng.
a jovial, moustached santa claus distributed gifts to excited children.
Một ông già noel vui vẻ có ria mép phân phát quà cho các em nhỏ hào hứng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay