moustachioed

[Mỹ]/mʌsˈtæʃiˌoʊd/
[Anh]/mʌsˈtæʃioʊd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có ria mép

Cụm từ & Cách kết hợp

moustachioed man

Người đàn ông có ria mép

moustachioed gentleman

Quý ông có ria mép

moustachioed figure

Nhân vật có ria mép

moustachioed artist

Nghệ sĩ có ria mép

moustachioed hero

Người hùng có ria mép

moustachioed villain

Kẻ phản diện có ria mép

moustachioed figurehead

Người đại diện có ria mép

moustachioed character

Nhân vật có ria mép

moustachioed leader

Nhà lãnh đạo có ria mép

moustachioed friend

Người bạn có ria mép

Câu ví dụ

the moustachioed man at the café caught my attention.

Người đàn ông có ria mép tại quán cà phê đã thu hút sự chú ý của tôi.

she admired the moustachioed actor in the film.

Cô ấy ngưỡng mộ diễn viên có ria mép trong phim.

his moustachioed appearance was quite charming.

Dáng vẻ có ria mép của anh ấy khá quyến rũ.

the moustachioed gentleman offered his assistance.

Quý ông có ria mép đã đề nghị giúp đỡ.

at the party, a moustachioed guest entertained everyone.

Tại bữa tiệc, một vị khách có ria mép đã làm mọi người vui vẻ.

he loved to dress up as a moustachioed character for halloween.

Anh ấy thích hóa trang thành một nhân vật có ria mép vào Halloween.

the moustachioed barista made the best coffee in town.

Người pha chế có ria mép làm ra món cà phê ngon nhất ở thị trấn.

she took a picture with the moustachioed statue in the park.

Cô ấy đã chụp ảnh với bức tượng có ria mép trong công viên.

the moustachioed villain in the story was quite memorable.

Kẻ phản diện có ria mép trong câu chuyện khá đáng nhớ.

his moustachioed look was inspired by classic film stars.

Phong cách có ria mép của anh ấy lấy cảm hứng từ những ngôi sao điện ảnh cổ điển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay