movably

[Mỹ]/ˈməʊvəbli/
[Anh]/ˈmoʊvəbli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách cho phép di chuyển; với đặc tính có thể di chuyển

Cụm từ & Cách kết hợp

movably attached

gắn được di chuyển

movably mounted

gắn được di chuyển

movably positioned

vị trí có thể di chuyển

movably connected

kết nối có thể di chuyển

movably supported

hỗ trợ có thể di chuyển

movably fixed

cố định có thể di chuyển

movably arranged

sắp xếp có thể di chuyển

movably adjustable

có thể điều chỉnh và di chuyển

movably linked

liên kết có thể di chuyển

movably secured

đảm bảo an toàn và có thể di chuyển

Câu ví dụ

the shelves are designed to be movably adjusted.

Các kệ được thiết kế để có thể điều chỉnh linh hoạt.

the table can be movably positioned to save space.

Bàn có thể được đặt linh hoạt để tiết kiệm không gian.

the doors are movably attached for easy access.

Cửa được gắn linh hoạt để dễ dàng tiếp cận.

we need a movably mounted projector for the presentation.

Chúng tôi cần một máy chiếu gắn linh hoạt cho buổi thuyết trình.

the furniture is designed to be movably rearranged.

Đồ nội thất được thiết kế để có thể sắp xếp lại linh hoạt.

the panels are movably connected to allow for flexibility.

Các tấm panel được kết nối linh hoạt để tạo sự linh hoạt.

the display can be movably adjusted to different heights.

Màn hình có thể được điều chỉnh linh hoạt ở các độ cao khác nhau.

the seats in the theater are movably arranged for comfort.

Ghế trong rạp hát được sắp xếp linh hoạt để tạo sự thoải mái.

the curtain is movably hung for easy opening and closing.

Rèm được treo linh hoạt để dễ dàng mở và đóng.

the equipment is movably positioned for optimal use.

Thiết bị được đặt linh hoạt để sử dụng tối ưu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay