movements

[Mỹ]/[ˈmuːvmənts]/
[Anh]/[ˈmuːvmənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động hoặc quá trình di chuyển; sự thay đổi vị trí; một loạt các hành động được thực hiện để đạt được mục tiêu; một phong cách hoặc cách thể hiện âm nhạc, đặc biệt là trong một thời kỳ nhất định hoặc của một nhà soạn nhạc nhất định; một nhóm người làm việc cùng nhau để thúc đẩy một mục tiêu hoặc chương trình chính trị; một chuỗi các bước hoặc giai đoạn trong một quy trình.

Cụm từ & Cách kết hợp

political movements

các phong trào chính trị

dance movements

các động tác nhảy

eye movements

các động mắt

slow movements

các động tác chậm

body movements

các động tác cơ thể

human movements

các động tác của con người

movement patterns

các kiểu vận động

movement therapy

liệu pháp vận động

movements forward

các động tác tiến lên

analyzing movements

phân tích các động tác

Câu ví dụ

the dance involved graceful movements and intricate choreography.

nhiệm múa bao gồm những chuyển động duyên dáng và biên đạo phức tạp.

protest movements gained momentum across the country.

các phong trào phản đối đã giành được đà trên khắp đất nước.

the yoga instructor demonstrated various stretching movements.

giảng viên dạy yoga đã trình bày các chuyển động giãn cơ khác nhau.

we analyzed the slow, deliberate movements of the predator.

chúng tôi đã phân tích những chuyển động chậm rãi, thận trọng của kẻ săn mồi.

the artist's movements were fluid and expressive.

những chuyển động của nghệ sĩ rất uyển chuyển và biểu cảm.

the stock market movements were volatile this week.

thị trường chứng khoán biến động trong tuần này.

the team's coordinated movements led to a successful play.

những chuyển động phối hợp của đội đã dẫn đến một pha chơi thành công.

the choreographer sought innovative movements for the performance.

người biên đạo tìm kiếm những chuyển động sáng tạo cho buổi biểu diễn.

the patient's limited movements concerned the doctor.

bác sĩ lo ngại về khả năng vận động hạn chế của bệnh nhân.

the political movements advocated for significant reforms.

các phong trào chính trị ủng hộ những cải cách đáng kể.

the athlete's powerful movements were impressive to watch.

những chuyển động mạnh mẽ của vận động viên rất đáng để chiêm ngưỡng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay