movimiento

[Mỹ]/ˌmuːvɪˈmentoʊ/
[Anh]/ˌmuːvɪˈmentoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự di chuyển; chuyển động; bài tập thể dục; tiến bộ; phát triển; hướng đi; trường phái; thể loại; phong cách

Cụm từ & Cách kết hợp

movimiento rápido

chuyển động nhanh

movimiento social

chuyển động xã hội

nuevo movimiento

chuyển động mới

movimiento libre

chuyển động tự do

movimiento constante

chuyển động liên tục

movimiento de cuerpo

chuyển động cơ thể

movimiento natural

chuyển động tự nhiên

movimiento global

chuyển động toàn cầu

movimiento activo

chuyển động tích cực

Câu ví dụ

the civil rights movimiento gained momentum throughout the 1960s in america.

Phong trào quyền dân sự đã thu được đà phát triển trong suốt những năm 1960 ở Mỹ.

her dance performance featured three distinct movements, each representing a different emotional state.

Trình diễn múa của cô ấy có ba chuyển động rõ rệt, mỗi chuyển động thể hiện một trạng thái cảm xúc khác nhau.

scientists are studying the movimiento of tectonic plates to better predict earthquakes.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu chuyển động của các mảng kiến tạo để dự báo chính xác hơn các trận động đất.

the feminist movimiento has achieved significant legal reforms over the past century.

Phong trào nữ quyền đã đạt được những cải cách pháp lý đáng kể trong thế kỷ qua.

the slow movimiento advocates for a more relaxed pace of life and sustainable living.

Phong trào sống chậm kêu gọi một nhịp sống thư giãn hơn và lối sống bền vững.

the labor movimiento fought for better working conditions and fair wages throughout the industrial era.

Phong trào lao động đã đấu tranh cho điều kiện làm việc tốt hơn và mức lương công bằng trong suốt thời kỳ công nghiệp hóa.

the artistic movimiento of the renaissance transformed european culture forever.

Phong trào nghệ thuật thời Phục hưng đã thay đổi nền văn hóa châu Âu mãi mãi.

the environmental movimiento promotes conservation and sustainable practices worldwide.

Phong trào môi trường thúc đẩy việc bảo tồn và thực hành bền vững trên toàn thế giới.

his sudden movimiento surprised everyone gathered at the meeting.

Chuyển động đột ngột của anh ấy đã làm bất ngờ tất cả những người tham dự cuộc họp.

the counterculture movimiento of the 1960s challenged traditional social norms and values.

Phong trào phản văn hóa những năm 1960 đã thách thức các chuẩn mực và giá trị xã hội truyền thống.

the political movimiento seeks systemic change through democratic processes and peaceful protest.

Phong trào chính trị tìm kiếm thay đổi hệ thống thông qua các quy trình dân chủ và biểu tình hòa bình.

the troops' movimiento across the border was carefully planned and executed under cover of darkness.

Chuyển động của các binh sĩ qua biên giới đã được lên kế hoạch cẩn thận và thực hiện trong bóng tối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay