political

[Mỹ]/pəˈlɪtɪkl/
[Anh]/pəˈlɪtɪkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến chính phủ, chính trị, hoặc các vấn đề công cộng của một quốc gia; liên kết với một đảng chính trị; quan tâm đến chính trị.

Cụm từ & Cách kết hợp

political party

đảng chính trị

political system

hệ thống chính trị

political leader

nhà lãnh đạo chính trị

political ideology

quan điểm chính trị

political science

khoa học chính trị

political unrest

bất ổn chính trị

political reform

cải cách chính trị

political power

quyền lực chính trị

political work

công tác chính trị

political situation

tình hình chính trị

political economy

kinh tế chính trị

political life

đời sống chính trị

political theory

thuyết chính trị

political philosophy

triết học chính trị

political bureau

ban chỉ đạo

socialist political civilization

nền văn minh chính trị xã hội chủ nghĩa

political structure

cấu trúc chính trị

political economics

kinh tế chính trị

political status

trạng thái chính trị

political issue

vấn đề chính trị

political risk

rủi ro chính trị

Ví dụ thực tế

You know, I see that as political.

Tôi biết, tôi thấy đó là vấn đề chính trị.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

The issue was not primarily a political one.

Vấn đề không phải chủ yếu là vấn đề chính trị.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

We are starting with a political crisis.

Chúng tôi bắt đầu với một cuộc khủng hoảng chính trị.

Nguồn: CNN Selected December 2012 Collection

The Republican representative, Cathy McMorris Rodgers, called the hearing political.

Đại diện của Đảng Cộng hòa, Cathy McMorris Rodgers, đã gọi cuộc họp là chính trị.

Nguồn: VOA Daily Standard April 2022 Collection

There were objections to it from across the political spectrum.

Có những phản đối chống lại nó từ khắp các giới chính trị.

Nguồn: May's Speech Compilation

It's an annual meeting of business, political, and academic leaders.

Đây là cuộc họp thường niên của các nhà lãnh đạo doanh nghiệp, chính trị và học thuật.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Not to mention the political implications.

Chưa kể đến những tác động chính trị.

Nguồn: NPR News December 2018 Compilation

Trump is a very savvy political animal.

Trump là một động vật chính trị rất tinh ranh.

Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 Compilation

The best strategy for dealing with political issues to the political system.

Chiến lược tốt nhất để giải quyết các vấn đề chính trị cho hệ thống chính trị.

Nguồn: CNN Listening November 2013 Collection

They know the political power of that.

Họ biết sức mạnh chính trị của điều đó.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay