mulatto

[Mỹ]/məˈlætəʊ/
[Anh]/məˈlætoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (người có tổ tiên hỗn hợp giữa trắng và đen); người có tổ tiên hỗn hợp giữa trắng và đen
adj. (có tổ tiên hỗn hợp giữa trắng và đen; màu nâu nhạt); có tổ tiên hỗn hợp giữa trắng và đen; màu vàng-nâu
Word Forms
số nhiềumulattoes

Cụm từ & Cách kết hợp

mulatto heritage

di sản lai

mulatto identity

danh tính lai

mulatto culture

văn hóa lai

mulatto community

cộng đồng lai

mulatto experience

kinh nghiệm của người lai

mulatto background

xuất thân lai

mulatto roots

gốc rễ của người lai

mulatto representation

đại diện của người lai

mulatto pride

niềm tự hào của người lai

mulatto lineage

dòng dõi lai

Câu ví dụ

the artist painted a portrait of a mulatto child.

Nghệ sĩ đã vẽ một bức chân dung của một đứa trẻ lai.

in the story, the mulatto character faced many challenges.

Trong câu chuyện, nhân vật lai đã phải đối mặt với nhiều thử thách.

the term "mulatto" has historical significance in many cultures.

Thuật ngữ "mulatto" có ý nghĩa lịch sử trong nhiều nền văn hóa.

she identified as a proud mulatto in her community.

Cô tự nhận mình là một người lai tự hào trong cộng đồng của mình.

the film featured a mulatto protagonist who overcame adversity.

Bộ phim có một nhân vật chính là người lai đã vượt qua nghịch cảnh.

many mulatto individuals celebrate their diverse heritage.

Nhiều người lai ăn mừng di sản đa dạng của họ.

the discussion about race included the experiences of mulatto people.

Cuộc thảo luận về chủng tộc bao gồm cả những kinh nghiệm của người lai.

he wrote a book about the history of mulatto identities.

Anh ấy đã viết một cuốn sách về lịch sử của các bản sắc người lai.

in the past, the term mulatto was often used in a derogatory way.

Trong quá khứ, thuật ngữ "mulatto" thường được sử dụng theo cách xúc phạm.

the mulatto community has a rich cultural heritage.

Cộng đồng người lai có một di sản văn hóa phong phú.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay