multiracial

[Mỹ]/ˈmʌlti:ˌreɪʃəl/
[Anh]/'mʌltɪ'reʃəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bao gồm hoặc liên quan đến những người thuộc nhiều chủng tộc khác nhau.

Câu ví dụ

Teachers should have a clear concept of what a multiracial society is.

Các giáo viên nên có khái niệm rõ ràng về một xã hội đa chủng tộc là gì.

Ví dụ thực tế

Hip-hop and salsa fight it out above the multilingual, multiracial throng.

Hip-hop và salsa tranh tài trên đám đông đa ngôn ngữ, đa sắc tộc.

Nguồn: The Economist (Summary)

But as I got older, I realized that " other" better reflected my multiracial background.

Nhưng khi tôi lớn tuổi hơn, tôi nhận ra rằng " khác" phản ánh tốt hơn hơn nền tảng đa sắc tộc của tôi.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

The one-box rule from test surveys has confused multiracial people since the beginning of the US census.

Quy tắc một hộp từ các cuộc khảo sát thử nghiệm đã gây nhầm lẫn cho những người đa sắc tộc ngay từ khi bắt đầu điều tra dân số Hoa Kỳ.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

10 percent of the American population is multiracial, which measures out to about 33.8 million people.

10% dân số Hoa Kỳ là đa sắc tộc, tương đương khoảng 33,8 triệu người.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

He joined drummer Gene Krupa and pianist Teddy Wilson to form the multiracial Benny Goodman quartet in the 1930s.

Ông tham gia cùng tay trống Gene Krupa và nghệ sĩ piano Teddy Wilson để thành lập bộ tứ đa sắc tộc Benny Goodman vào những năm 1930.

Nguồn: Stories of World Famous Actors and Stars

An open-ended question would give people an opportunity to express pride in their multiracial backgrounds.

Một câu hỏi mở sẽ cho mọi người cơ hội bày tỏ niềm tự hào về nguồn gốc đa sắc tộc của họ.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Multiracial, meaning people that identify as having mixed ancestry, is around 2.6 percent.

Đa sắc tộc, có nghĩa là những người tự nhận mình có dòng dõi hỗn hợp, chiếm khoảng 2,6%.

Nguồn: World Atlas of Wonders

Color blindness is the best principle by which to govern a multiracial, multiethnic democracy.

Chủ nghĩa mù màu là nguyên tắc tốt nhất để điều hành một nền dân chủ đa sắc tộc, đa dân tộc.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2023 Collection

You know, the union movement is the only multigenerational, multiethnic, multiracial, multigender movement in the world.

Bạn biết đấy, phong trào công đoàn là phong trào đa thế hệ, đa dân tộc, đa sắc tộc và đa giới tính duy nhất trên thế giới.

Nguồn: Selected TED Talks (Video Edition) of the Month

Categorizing all multiracial people as " other" is just like saying that navy and periwinkle are the same shade of blue.

Việc phân loại tất cả những người đa sắc tộc là " khác" cũng giống như nói rằng hải quân và hoa oải hương là cùng một sắc thái xanh.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay