multi-chambered

[Mỹ]/[ˈmʌltʃeɪmbəd]/
[Anh]/[ˈmʌltʃeɪmbərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có nhiều phòng hoặc khoang; được chia thành nhiều phòng hoặc khoang.
n. Một vật thể hoặc cấu trúc có nhiều phòng.

Cụm từ & Cách kết hợp

multi-chambered heart

tim nhiều ngăn

multi-chambered design

thiết kế nhiều ngăn

a multi-chambered vessel

một thiết bị nhiều ngăn

multi-chambered structure

cấu trúc nhiều ngăn

featuring multi-chambered cells

có các tế bào nhiều ngăn

multi-chambered system

hệ thống nhiều ngăn

the multi-chambered pump

bơm nhiều ngăn

multi-chambered architecture

kiến trúc nhiều ngăn

with multi-chambered compartments

với các ngăn nhiều ngăn

multi-chambered and complex

nhiều ngăn và phức tạp

Câu ví dụ

the multi-chambered pipe efficiently distributes heat throughout the system.

Ống đa ngăn phân phối nhiệt hiệu quả khắp hệ thống.

we designed a multi-chambered container to prevent product separation.

Chúng tôi thiết kế một bao bì đa ngăn để ngăn ngừa sự tách biệt của sản phẩm.

the multi-chambered heart of the reptile allows for efficient oxygen exchange.

Tâm thất đa ngăn của loài bò sát cho phép trao đổi oxy hiệu quả.

the multi-chambered furnace provides even cooking temperatures.

Lò nướng đa ngăn cung cấp nhiệt độ nấu ăn đều đặn.

the multi-chambered filter removes impurities from the water source.

Lọc đa ngăn loại bỏ tạp chất từ nguồn nước.

the multi-chambered battery offers increased energy storage capacity.

Pin đa ngăn cung cấp khả năng lưu trữ năng lượng tăng lên.

the multi-chambered kiln ensures consistent ceramic firing.

Lò nung đa ngăn đảm bảo quá trình nung gốm nhất quán.

the multi-chambered design improves the structural integrity of the bridge.

Thiết kế đa ngăn cải thiện tính toàn vẹn cấu trúc của cầu.

the multi-chambered reactor enhances chemical reaction efficiency.

Phản ứng đa ngăn nâng cao hiệu suất phản ứng hóa học.

the multi-chambered storage unit provides ample space for inventory.

Đơn vị lưu trữ đa ngăn cung cấp không gian đầy đủ cho hàng tồn kho.

the multi-chambered cooling system prevents overheating in the engine.

Hệ thống làm mát đa ngăn ngăn chặn quá nhiệt trong động cơ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay