single-chambered

[Mỹ]/[ˈsɪŋɡəl ˈtʃeɪmbəd]/
[Anh]/[ˈsɪŋɡəl ˈtʃeɪmbərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có một phòng (chamber); gồm một phòng duy nhất; Liên quan đến một tim chỉ có một phòng.
n. Một cấu trúc hoặc hệ thống có một phòng.

Cụm từ & Cách kết hợp

single-chambered heart

Tim một ngăn

a single-chambered room

Một phòng một ngăn

single-chambered design

Thiết kế một ngăn

single-chambered pump

Bơm một ngăn

single-chambered vessel

Thùng chứa một ngăn

having single-chambered

Có cấu trúc một ngăn

single-chambered structure

Cấu trúc một ngăn

single-chambered system

Hệ thống một ngăn

single-chambered approach

Phương pháp một ngăn

single-chambered model

Mô hình một ngăn

Câu ví dụ

the single-chambered heart is found in fish and some amphibians.

Tim đơn phòng được tìm thấy ở cá và một số lưỡng cư.

their single-chambered design allows for efficient oxygen uptake.

Thiết kế tim đơn phòng của chúng cho phép hấp thụ oxy hiệu quả.

the single-chambered pump efficiently circulates water through the gills.

Bơm đơn phòng giúp tuần hoàn nước qua mang một cách hiệu quả.

evolutionary biologists study the single-chambered heart to understand cardiac development.

Các nhà sinh vật học tiến hóa nghiên cứu tim đơn phòng để hiểu về sự phát triển của tim.

a single-chambered system is simpler than a multi-chambered one.

Hệ thống đơn phòng đơn giản hơn so với hệ thống đa phòng.

the single-chambered heart represents an early stage in vertebrate evolution.

Tim đơn phòng đại diện cho giai đoạn đầu trong tiến hóa của động vật có xương sống.

the single-chambered structure is a key characteristic of these species.

Cấu trúc đơn phòng là đặc điểm chính của các loài này.

the single-chambered design is surprisingly effective for their lifestyle.

Thiết kế đơn phòng lại hiệu quả bất ngờ cho lối sống của chúng.

researchers compared the single-chambered heart with more complex designs.

Nghiên cứu viên đã so sánh tim đơn phòng với các thiết kế phức tạp hơn.

the single-chambered system requires a different circulatory strategy.

Hệ thống đơn phòng đòi hỏi một chiến lược tuần hoàn khác.

despite being single-chambered, the heart still performs vital functions.

Mặc dù là tim đơn phòng, nó vẫn thực hiện các chức năng quan trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay