multi-country

[Mỹ]/[ˈmʌlti ˈkʌntri]/
[Anh]/[ˈmʌlti ˈkʌntri]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Liên quan đến nhiều quốc gia; Một dự án, thỏa thuận hoặc tổ chức liên quan đến nhiều quốc gia.
adj. Liên quan đến nhiều quốc gia.

Cụm từ & Cách kết hợp

multi-country tour

Dự án đa quốc gia

multi-country corporation

Công ty đa quốc gia

multi-country agreement

Thỏa thuận đa quốc gia

multi-country project

Dự án đa quốc gia

multi-country team

Đội ngũ đa quốc gia

multi-country trade

Thương mại đa quốc gia

multi-country collaboration

Hợp tác đa quốc gia

multi-country initiative

Khởi xướng đa quốc gia

multi-country study

Nghiên cứu đa quốc gia

multi-country effort

Nỗ lực đa quốc gia

Câu ví dụ

our multi-country marketing campaign saw significant results.

Chiến dịch tiếp thị đa quốc gia của chúng tôi đã đạt được kết quả đáng kể.

the company is expanding its operations into a multi-country market.

Doanh nghiệp đang mở rộng hoạt động kinh doanh sang thị trường đa quốc gia.

we conducted a multi-country survey to gather customer feedback.

Chúng tôi đã thực hiện một cuộc khảo sát đa quốc gia để thu thập phản hồi từ khách hàng.

the multi-country team collaborated effectively on the project.

Đội ngũ đa quốc gia đã hợp tác hiệu quả trên dự án.

supply chain disruptions impacted our multi-country distribution network.

Gián đoạn chuỗi cung ứng đã ảnh hưởng đến mạng lưới phân phối đa quốc gia của chúng tôi.

the multi-country trade agreement aims to reduce tariffs.

Thỏa thuận thương mại đa quốc gia nhằm mục đích giảm thuế quan.

we analyzed data from a multi-country consumer study.

Chúng tôi đã phân tích dữ liệu từ một nghiên cứu người tiêu dùng đa quốc gia.

the multi-country initiative promotes sustainable development goals.

Khởiiative đa quốc gia thúc đẩy các mục tiêu phát triển bền vững.

our logistics team manages shipments across a multi-country region.

Đội ngũ logistics của chúng tôi quản lý các chuyến hàng trên khu vực đa quốc gia.

the report details the challenges of operating in a multi-country environment.

Báo cáo chi tiết về những thách thức trong việc vận hành trong môi trường đa quốc gia.

we are seeking partners for our new multi-country joint venture.

Chúng tôi đang tìm kiếm đối tác cho dự án liên doanh đa quốc gia mới của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay