multi-lingual

[Mỹ]/[ˈmʌltɪˈlɪŋɡʊəl]/
[Anh]/[ˈmʌltɪˈlɪŋɡʊəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có khả năng nói hoặc sử dụng nhiều ngôn ngữ; Liên quan đến hoặc bao gồm nhiều ngôn ngữ.
n. Người nói hoặc sử dụng nhiều ngôn ngữ.

Cụm từ & Cách kết hợp

multi-lingual support

Hỗ trợ đa ngôn ngữ

be multi-lingual

Là người đa ngôn ngữ

multi-lingual skills

Kỹ năng đa ngôn ngữ

multi-lingual environment

Môi trường đa ngôn ngữ

becoming multi-lingual

Trở thành người đa ngôn ngữ

multi-lingual website

Trang web đa ngôn ngữ

multi-lingual team

Đội ngũ đa ngôn ngữ

multi-lingual access

Truy cập đa ngôn ngữ

multi-lingual user

Người dùng đa ngôn ngữ

multi-lingual content

Nội dung đa ngôn ngữ

Câu ví dụ

our company seeks a multi-lingual customer service representative.

Doanh nghiệp của chúng tôi đang tìm kiếm một nhân viên hỗ trợ khách hàng đa ngôn ngữ.

the website offers multi-lingual support for international users.

Trang web cung cấp hỗ trợ đa ngôn ngữ cho người dùng quốc tế.

he has a multi-lingual team working on the project.

Ông có một nhóm đa ngôn ngữ đang làm việc trên dự án.

the conference featured multi-lingual presentations and discussions.

Hội nghị có các bài thuyết trình và thảo luận đa ngôn ngữ.

we need a multi-lingual database to store the information.

Chúng ta cần một cơ sở dữ liệu đa ngôn ngữ để lưu trữ thông tin.

the app provides a multi-lingual user interface.

Ứng dụng cung cấp một giao diện người dùng đa ngôn ngữ.

she is a highly skilled multi-lingual translator.

Cô ấy là một người dịch thuật đa ngôn ngữ có tay nghề cao.

the survey was conducted in multiple multi-lingual formats.

Bản khảo sát được thực hiện ở nhiều định dạng đa ngôn ngữ.

the training program emphasized multi-lingual communication skills.

Chương trình đào tạo nhấn mạnh kỹ năng giao tiếp đa ngôn ngữ.

the document is available in several multi-lingual versions.

Tài liệu có sẵn ở nhiều phiên bản đa ngôn ngữ.

the company's multi-lingual capabilities are a competitive advantage.

Năng lực đa ngôn ngữ của công ty là một lợi thế cạnh tranh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay