multi-nucleated

[Mỹ]/[ˈmʌltiˌnjuːklɪˌeɪtɪd]/
[Anh]/[ˈmʌltiˌnjuːklɪˌeɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. 具有多个细胞核的;与多个细胞核相关的。
n. 具有多个细胞核的细胞或生物体。

Cụm từ & Cách kết hợp

multi-nucleated cell

tế bào đa nhân

becoming multi-nucleated

trở thành đa nhân

multi-nucleated giant

phù hợp đa nhân

highly multi-nucleated

đa nhân cao độ

multi-nucleated stage

giai đoạn đa nhân

show multi-nucleated

hiển thị đa nhân

containing multi-nucleated

chứa đa nhân

observed multi-nucleated

quan sát đa nhân

form multi-nucleated

tạo thành đa nhân

multi-nucleated structure

cấu trúc đa nhân

Câu ví dụ

the cancerous cells exhibited a multi-nucleated appearance under the microscope.

Tế bào ung thư biểu hiện hình thái đa nhân dưới kính hiển vi.

some fungal hyphae are multi-nucleated, allowing for efficient nutrient transport.

Một số sợi nấm có đa nhân, cho phép vận chuyển chất dinh dưỡng hiệu quả.

the researchers investigated the formation of multi-nucleated giant cells in the tissue.

Các nhà nghiên cứu đã điều tra sự hình thành của các tế bào khổng lồ đa nhân trong mô.

multi-nucleated syncytia are often observed in viral infections.

Tế bào hợp bào đa nhân thường được quan sát thấy trong các nhiễm trùng virus.

the presence of multi-nucleated cells can indicate abnormal cell fusion.

Sự hiện diện của các tế bào đa nhân có thể cho thấy sự hợp bào tế bào bất thường.

genetic mutations can lead to the development of multi-nucleated structures.

Đột biến gen có thể dẫn đến sự phát triển của các cấu trúc đa nhân.

the study focused on the role of multi-nucleated cells in wound healing.

Nghiên cứu tập trung vào vai trò của các tế bào đa nhân trong quá trình lành vết thương.

certain skeletal muscle fibers are naturally multi-nucleated due to fusion of myoblasts.

Một số sợi cơ xương tự nhiên có đa nhân do sự hợp bào của các tế bào cơ.

the pathologist noted the presence of numerous multi-nucleated cells in the biopsy sample.

Bác sĩ bệnh lý đã ghi nhận sự hiện diện của nhiều tế bào đa nhân trong mẫu sinh thiết.

the process of cell fusion results in the formation of a multi-nucleated cell.

Quá trình hợp bào tế bào dẫn đến sự hình thành của một tế bào đa nhân.

the team analyzed the distribution of proteins within multi-nucleated cells.

Nhóm nghiên cứu đã phân tích sự phân bố của các protein bên trong các tế bào đa nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay