polynucleate

[Mỹ]/[ˈpɒl.nɪ.kliːt]/
[Anh]/[ˈpɑːl.nɪ.kliːt]/

Dịch

adj. Có nhiều nhân.
n. Một tế bào hoặc cấu trúc chứa nhiều nhân.
v. Chứa nhiều nhân.

Cụm từ & Cách kết hợp

polynucleate cells

cell có nhiều nhân

containing polynucleate

chứa nhiều nhân

polynucleate structure

cấu trúc nhiều nhân

are polynucleate

là nhiều nhân

polynucleate state

trạng thái nhiều nhân

polynucleated tissue

mô nhiều nhân

polynucleate formation

sự hình thành nhiều nhân

highly polynucleate

rất nhiều nhân

polynucleate origin

nguồn gốc nhiều nhân

Câu ví dụ

the abnormally polynucleate cells were a key indicator of the disease.

Các tế bào đa nhân bất thường là một chỉ số quan trọng của bệnh.

researchers investigated the presence of polynucleate cells in the tumor microenvironment.

Nghiên cứu đã điều tra sự hiện diện của các tế bào đa nhân trong môi trường vi mô của khối u.

polynucleate giant cells are often observed in cases of chronic inflammation.

Các tế bào đa nhân khổng lồ thường được quan sát trong các trường hợp viêm mãn tính.

the polynucleate nature of these cells suggested a fusion event.

Bản chất đa nhân của các tế bào này cho thấy một sự kiện hợp nhất.

identifying polynucleate cells can aid in cancer diagnosis and prognosis.

Xác định các tế bào đa nhân có thể hỗ trợ chẩn đoán và tiên lượng ung thư.

the study focused on the distribution of polynucleate cells within the tissue.

Nghiên cứu tập trung vào sự phân bố của các tế bào đa nhân trong mô.

genetic analysis revealed a high frequency of polynucleate cells in the sample.

Phân tích di truyền đã tiết lộ tần suất cao của các tế bào đa nhân trong mẫu.

the presence of polynucleate macrophages indicated a strong immune response.

Sự hiện diện của các tế bào bạch cầu đơn nhân đa nhân cho thấy phản ứng miễn dịch mạnh.

microscopic examination revealed numerous polynucleate erythrocytes.

Kiểm tra dưới kính hiển vi tiết lộ nhiều tế bào hồng cầu đa nhân.

the researchers used immunohistochemistry to identify polynucleate cells.

Các nhà nghiên cứu đã sử dụng miễn dịch hóa mô sinh để xác định các tế bào đa nhân.

a polynucleate phenotype can be induced by certain environmental factors.

Một kiểu hình đa nhân có thể được kích hoạt bởi một số yếu tố môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay