multiplicity

[Mỹ]/ˌmʌltɪˈplɪsəti/
[Anh]/ˌmʌltɪˈplɪsəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự đa dạng, sự phong phú
Các dạng của từ
số nhiềumultiplicities

Cụm từ & Cách kết hợp

a multiplicity of

nhiều

Câu ví dụ

The multiplicity of colors in the painting was breathtaking.

Sự đa dạng của màu sắc trong bức tranh thật đáng kinh ngạc.

She was overwhelmed by the multiplicity of choices at the buffet.

Cô ấy cảm thấy quá tải trước sự đa dạng của các lựa chọn tại bữa tiệc buffet.

The multiplicity of opinions on the matter made it difficult to come to a decision.

Sự đa dạng của các ý kiến về vấn đề khiến việc đưa ra quyết định trở nên khó khăn.

The multiplicity of tasks on his to-do list was overwhelming.

Sự đa dạng của các nhiệm vụ trong danh sách việc cần làm của anh ấy thật là quá sức.

The multiplicity of cultures in the city makes it a vibrant and diverse place.

Sự đa dạng của các nền văn hóa trong thành phố khiến nó trở thành một nơi sôi động và đa dạng.

The multiplicity of languages spoken in the country reflects its diverse population.

Sự đa dạng của các ngôn ngữ được nói trong nước phản ánh dân số đa dạng của nó.

The multiplicity of problems in the project required a comprehensive approach.

Sự đa dạng của các vấn đề trong dự án đòi hỏi một cách tiếp cận toàn diện.

The multiplicity of factors contributing to climate change is a global concern.

Sự đa dạng của các yếu tố góp phần vào biến đổi khí hậu là một mối quan tâm toàn cầu.

The multiplicity of skills required for the job made it challenging.

Sự đa dạng của các kỹ năng cần thiết cho công việc khiến nó trở nên khó khăn.

The multiplicity of perspectives in the discussion enriched the debate.

Sự đa dạng của các quan điểm trong cuộc thảo luận đã làm phong phú thêm cuộc tranh luận.

Ví dụ thực tế

Copernicus the great astronomer dreamt of a multiplicity of worlds and revealed them.

Nhà thiên văn học vĩ đại Copernicus đã mơ về một sự đa dạng của các thế giới và tiết lộ chúng.

Nguồn: Essential Reading List for Self-Improvement

It is a relentless attack on individuals using a multiplicity of tools and tactics to try and keep people silent.

Đây là một cuộc tấn công không ngừng nghỉ vào các cá nhân bằng nhiều công cụ và chiến thuật khác nhau để cố gắng giữ mọi người im lặng.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

The multiplicity of blades reflected the fecundity of nature, which he would strive to reproduce with ever-more-delicate gouging.

Sự đa dạng của các lưỡi dao phản ánh sự phì nhiêu của thiên nhiên, điều mà anh ta sẽ cố gắng tái tạo lại bằng cách khoét sâu hơn và tinh tế hơn.

Nguồn: The Economist (Summary)

Summer was the multiplicity of nature; winter was school.

Mùa hè là sự đa dạng của thiên nhiên; mùa đông là trường học.

Nguồn: The Education of Henry Adams (Volume 1)

But within each man lives a great multiplicity, right?

Nhưng trong mỗi người đàn ông đều có một sự đa dạng lớn, đúng không?

Nguồn: BoJack Horseman Season 3

We deal with Multiplicity and call it God.

Chúng ta đối phó với Sự đa dạng và gọi nó là Thượng đế.

Nguồn: The Education of Henry Adams (Volume 2)

And he would envision multiplicities of voices what would Paik who died in 2006 have made of today's connected world.

Và anh ấy sẽ hình dung ra nhiều tiếng nói, Paik, người qua đời năm 2006, sẽ nghĩ gì về thế giới kết nối ngày nay.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

It is life in its undifferentiated state prior to its fragmentation into multiplicity.

Đó là sự sống ở trạng thái chưa phân hóa trước khi nó bị phân mảnh thành sự đa dạng.

Nguồn: The Power of Now

We're a multiplicity of stories, stories that often come in repetitive patterns that can be rewritten and reread.

Chúng tôi là một sự đa dạng của những câu chuyện, những câu chuyện thường xuất hiện trong các khuôn mẫu lặp đi lặp lại mà có thể được viết lại và đọc lại.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2021 Collection

A university has a multiplicity of goals: to foster learning, to create knowledge, and to serve its community.

Một trường đại học có nhiều mục tiêu: thúc đẩy học tập, tạo ra kiến ​​thức và phục vụ cộng đồng của nó.

Nguồn: RA real exam questions and answers demonstration.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay