multigenerational

[Mỹ]/[ˌmʌl.tɪ.dʒen.əˈrɪ.ʃən.əl]/
[Anh]/[ˌmʌl.tɪ.dʒen.əˈrɪ.ʃən.əl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một nhóm người từ các thế hệ khác nhau.
adj. Liên quan đến hoặc bao gồm nhiều thế hệ; kéo dài qua nhiều thế hệ.

Cụm từ & Cách kết hợp

multigenerational family

Gia đình đa thế hệ

multigenerational living

Sống đa thế hệ

multigenerational challenges

Các thách thức đa thế hệ

multigenerational workforce

Lực lượng lao động đa thế hệ

multigenerational issues

Các vấn đề đa thế hệ

multigenerational gap

Khoảng cách đa thế hệ

multigenerational support

Hỗ trợ đa thế hệ

multigenerational learning

Học tập đa thế hệ

multigenerational perspective

Tư duy đa thế hệ

multigenerational dynamics

Động lực đa thế hệ

Câu ví dụ

our multigenerational family often gathers for sunday dinner.

Gia đình đa thế hệ của chúng tôi thường tụ họp ăn tối vào Chủ Nhật.

the multigenerational workforce brings diverse perspectives to the table.

Đội ngũ lao động đa thế hệ mang đến nhiều góc nhìn đa dạng.

we value the wisdom passed down through our multigenerational family.

Chúng tôi trân trọng tri thức được truyền lại qua gia đình đa thế hệ của mình.

the multigenerational living arrangement provides support for all ages.

Việc ở chung theo kiểu đa thế hệ cung cấp sự hỗ trợ cho mọi lứa tuổi.

understanding multigenerational differences is crucial for effective communication.

Hiểu biết về sự khác biệt giữa các thế hệ là rất quan trọng cho giao tiếp hiệu quả.

the multigenerational cast of the play offered a unique dynamic.

Dàn diễn viên đa thế hệ của vở kịch mang lại một sự tương tác độc đáo.

the multigenerational study explored changing family structures over time.

Nghiên cứu đa thế hệ đã khám phá sự thay đổi cấu trúc gia đình theo thời gian.

we are creating a multigenerational marketing campaign to reach a wider audience.

Chúng tôi đang tạo chiến dịch marketing đa thế hệ để tiếp cận một đối tượng khán giả rộng hơn.

the multigenerational team collaborated effectively on the project.

Đội ngũ đa thế hệ đã hợp tác hiệu quả trên dự án.

the multigenerational home offered a sense of community and belonging.

Ngôi nhà đa thế hệ mang lại cảm giác cộng đồng và thuộc về.

the multigenerational survey examined attitudes across different age groups.

Bản khảo sát đa thế hệ đã khảo sát thái độ qua các nhóm tuổi khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay