multiplications

[Mỹ]/[mʌl.tɪ.plɪˈkeɪ.ʃənz]/
[Anh]/[mʌl.tɪ.plɪˈkeɪ.ʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động nhân; kết quả của việc nhân.; Một phép toán toán học liên quan đến việc nhân một tập các đại lượng với nhau.; Một quá trình tăng lên về số lượng hoặc số lượng.

Cụm từ & Cách kết hợp

multiplications matter

Việc nhân số quan trọng

doing multiplications

Thực hiện phép nhân

complex multiplications

Phép nhân phức tạp

many multiplications

Nhiều phép nhân

multiplication tables

Bảng nhân

multiplication problem

Bài toán nhân

avoiding multiplications

Tránh phép nhân

checking multiplications

Kiểm tra phép nhân

repeated multiplications

Phép nhân lặp lại

multiplication skills

Kỹ năng nhân

Câu ví dụ

the company's revenue growth is largely due to strategic multiplications in key markets.

Tăng trưởng doanh thu của công ty chủ yếu là nhờ vào các chiến lược nhân rộng tại các thị trường then chốt.

understanding the concept of multiplications is fundamental to algebra.

Hiểu khái niệm về phép nhân là nền tảng cho đại số.

the financial model included several complex multiplications to forecast future earnings.

Mô hình tài chính bao gồm nhiều phép nhân phức tạp để dự báo lợi nhuận tương lai.

repeated multiplications can quickly lead to very large numbers.

Các phép nhân lặp lại có thể nhanh chóng dẫn đến các con số rất lớn.

the impact of the marketing campaign was amplified through word-of-mouth multiplications.

Tác động của chiến dịch marketing được khuếch đại thông qua các phép nhân truyền miệng.

the software performed rapid multiplications on large datasets.

Phần mềm thực hiện các phép nhân nhanh chóng trên các tập dữ liệu lớn.

the problem required multiple multiplications and divisions to solve.

Bài toán yêu cầu nhiều phép nhân và chia để giải.

the effect of compounding interest relies on repeated multiplications over time.

Tác dụng của lãi kép phụ thuộc vào các phép nhân lặp lại theo thời gian.

the algorithm involved numerous multiplications to process the image data.

Thuật toán sử dụng nhiều phép nhân để xử lý dữ liệu hình ảnh.

the scientist used multiplications to calculate the area of the circle.

Kỹ sư đã sử dụng phép nhân để tính diện tích của hình tròn.

the spreadsheet contained formulas with several multiplications and additions.

Bảng tính chứa các công thức với nhiều phép nhân và phép cộng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay