munched away
ăn vụng
munched down
ăn nhanh
munched up
ăn lên
munched quietly
ăn một cách lặng lẽ
munched happily
ăn vui vẻ
munched slowly
ăn chậm rãi
munched furiously
ăn một cách giận dữ
munched loudly
ăn ồn ào
munched nervously
ăn bồn chồn
munched together
ăn cùng nhau
he munched on a crispy apple during lunch.
anh ấy gặm một quả táo giòn trong giờ ăn trưa.
the children munched their popcorn while watching the movie.
các em bé gặm bỏng ngô của chúng trong khi xem phim.
she munched away at her sandwich while reading a book.
cô ấy gặm một cách ngon lành chiếc bánh sandwich của mình trong khi đọc sách.
the dog munched its food happily in the corner.
con chó gặm thức ăn của nó một cách vui vẻ trong góc.
he munched on some chips while chatting with friends.
anh ấy gặm một ít khoai tây chiên trong khi trò chuyện với bạn bè.
they munched through the entire bag of cookies in one sitting.
họ gặm hết cả túi bánh quy trong một lần.
she munched on a granola bar during her hike.
cô ấy gặm một thanh granola trong chuyến đi bộ đường dài của mình.
the rabbit munched on the fresh greens in the garden.
con thỏ gặm những rau xanh tươi trong vườn.
he munched his way through a bowl of cereal for breakfast.
anh ấy gặm hết một bát ngũ cốc cho bữa sáng.
she munched the last piece of cake with delight.
cô ấy gặm miếng bánh cuối cùng với sự thích thú.
munched away
ăn vụng
munched down
ăn nhanh
munched up
ăn lên
munched quietly
ăn một cách lặng lẽ
munched happily
ăn vui vẻ
munched slowly
ăn chậm rãi
munched furiously
ăn một cách giận dữ
munched loudly
ăn ồn ào
munched nervously
ăn bồn chồn
munched together
ăn cùng nhau
he munched on a crispy apple during lunch.
anh ấy gặm một quả táo giòn trong giờ ăn trưa.
the children munched their popcorn while watching the movie.
các em bé gặm bỏng ngô của chúng trong khi xem phim.
she munched away at her sandwich while reading a book.
cô ấy gặm một cách ngon lành chiếc bánh sandwich của mình trong khi đọc sách.
the dog munched its food happily in the corner.
con chó gặm thức ăn của nó một cách vui vẻ trong góc.
he munched on some chips while chatting with friends.
anh ấy gặm một ít khoai tây chiên trong khi trò chuyện với bạn bè.
they munched through the entire bag of cookies in one sitting.
họ gặm hết cả túi bánh quy trong một lần.
she munched on a granola bar during her hike.
cô ấy gặm một thanh granola trong chuyến đi bộ đường dài của mình.
the rabbit munched on the fresh greens in the garden.
con thỏ gặm những rau xanh tươi trong vườn.
he munched his way through a bowl of cereal for breakfast.
anh ấy gặm hết một bát ngũ cốc cho bữa sáng.
she munched the last piece of cake with delight.
cô ấy gặm miếng bánh cuối cùng với sự thích thú.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay