avoiding mundanes
tránh những điều tầm thường
among mundanes
trong số những điều tầm thường
daily mundanes
những điều tầm thường hàng ngày
lost mundanes
những điều tầm thường đã mất
facing mundanes
đối mặt với những điều tầm thường
rejecting mundanes
phản đối những điều tầm thường
filled with mundanes
đầy những điều tầm thường
escaping mundanes
trốn thoát khỏi những điều tầm thường
the mundanes
những điều tầm thường
overcoming mundanes
vượt qua những điều tầm thường
the mundane tasks of daily life often feel overwhelming.
Các công việc thường ngày thường cảm thấy quá tải.
he found beauty even in the most mundane details of the landscape.
Anh ấy tìm thấy vẻ đẹp ngay cả trong những chi tiết tầm thường nhất của cảnh quan.
she escaped into fantasy novels to avoid the mundane reality.
Cô ấy trốn vào các cuốn tiểu thuyết viễn tưởng để tránh thực tại tầm thường.
the mundane routine of their jobs offered a sense of stability.
Chế độ làm việc bình thường của họ mang lại cảm giác ổn định.
despite its mundane appearance, the building held a fascinating history.
Dù bề ngoài tầm thường, tòa nhà này lại có một lịch sử hấp dẫn.
he tried to spice up his life, tired of the mundane existence.
Anh ấy cố gắng làm cho cuộc sống thêm thú vị, mệt mỏi với cuộc sống tầm thường.
the mundane paperwork consumed most of her afternoon.
Các công việc hành chính tầm thường đã chiếm phần lớn buổi chiều của cô ấy.
even mundane chores can be enjoyable with the right attitude.
Ngay cả những công việc nhàm chán cũng có thể vui vẻ nếu có thái độ đúng.
they sought adventure to break free from their mundane lives.
Họ tìm kiếm phiêu lưu để thoát khỏi cuộc sống tầm thường của mình.
the mundane conversation lulled them into a comfortable silence.
Trò chuyện tầm thường khiến họ rơi vào sự im lặng thoải mái.
she yearned for something beyond the mundane and predictable.
Cô ấy khao khát điều gì đó vượt ra ngoài những điều tầm thường và dự đoán được.
avoiding mundanes
tránh những điều tầm thường
among mundanes
trong số những điều tầm thường
daily mundanes
những điều tầm thường hàng ngày
lost mundanes
những điều tầm thường đã mất
facing mundanes
đối mặt với những điều tầm thường
rejecting mundanes
phản đối những điều tầm thường
filled with mundanes
đầy những điều tầm thường
escaping mundanes
trốn thoát khỏi những điều tầm thường
the mundanes
những điều tầm thường
overcoming mundanes
vượt qua những điều tầm thường
the mundane tasks of daily life often feel overwhelming.
Các công việc thường ngày thường cảm thấy quá tải.
he found beauty even in the most mundane details of the landscape.
Anh ấy tìm thấy vẻ đẹp ngay cả trong những chi tiết tầm thường nhất của cảnh quan.
she escaped into fantasy novels to avoid the mundane reality.
Cô ấy trốn vào các cuốn tiểu thuyết viễn tưởng để tránh thực tại tầm thường.
the mundane routine of their jobs offered a sense of stability.
Chế độ làm việc bình thường của họ mang lại cảm giác ổn định.
despite its mundane appearance, the building held a fascinating history.
Dù bề ngoài tầm thường, tòa nhà này lại có một lịch sử hấp dẫn.
he tried to spice up his life, tired of the mundane existence.
Anh ấy cố gắng làm cho cuộc sống thêm thú vị, mệt mỏi với cuộc sống tầm thường.
the mundane paperwork consumed most of her afternoon.
Các công việc hành chính tầm thường đã chiếm phần lớn buổi chiều của cô ấy.
even mundane chores can be enjoyable with the right attitude.
Ngay cả những công việc nhàm chán cũng có thể vui vẻ nếu có thái độ đúng.
they sought adventure to break free from their mundane lives.
Họ tìm kiếm phiêu lưu để thoát khỏi cuộc sống tầm thường của mình.
the mundane conversation lulled them into a comfortable silence.
Trò chuyện tầm thường khiến họ rơi vào sự im lặng thoải mái.
she yearned for something beyond the mundane and predictable.
Cô ấy khao khát điều gì đó vượt ra ngoài những điều tầm thường và dự đoán được.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay