musculature

[Mỹ]/'mʌskjʊlətʃə/
[Anh]/'mʌskjələtʃɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cấu trúc cơ bắp
Word Forms
số nhiềumusculatures

Câu ví dụ

It uses its pectoral-fin spines as anchors to prevent jackknifing as its body musculature produces snakelike movements.

Nó sử dụng các gai ở vây ngực như neo để ngăn ngừa cong ngược lại khi cơ thể nó tạo ra các chuyển động giống như rắn.

Due to he difference of muscle tension between front and back musculature in his curs after operation, in addition to the ache after wound, it will cause domical talipes eqainus.

Do sự khác biệt về độ căng cơ giữa cơ bắp trước và sau ở những người bệnh sau phẫu thuật, bên cạnh cơn đau sau vết thương, nó sẽ gây ra domical talipes eqainus.

Protect with foot musculature, sterilize, deodorization, magnetism therapy, shock absorption, lower back pain,achillodynia , arthrosis &spinal alteration dueto weak andtired feet.

Bảo vệ với cơ bắp chân, khử trùng, khử mùi, liệu pháp từ tính, giảm xóc, đau lưng, achillodynia, viêm khớp & biến dạng cột sống do chân yếu và mệt mỏi.

The athlete's musculature was well-defined from years of training.

Cơ bắp của vận động viên được định hình tốt sau nhiều năm tập luyện.

Weightlifting can help to strengthen musculature and improve overall fitness.

Tập nâng tạ có thể giúp tăng cường cơ bắp và cải thiện thể lực tổng thể.

Proper nutrition is essential for developing healthy musculature.

Dinh dưỡng đầy đủ là điều cần thiết để phát triển cơ bắp khỏe mạnh.

Physical therapy can aid in rehabilitating injured musculature.

Vật lý trị liệu có thể giúp phục hồi cơ bắp bị thương.

Yoga focuses on flexibility and toning the musculature.

Yoga tập trung vào sự linh hoạt và săn chắc cơ bắp.

The horse's powerful musculature allows it to run fast.

Cơ bắp khỏe mạnh của ngựa cho phép nó chạy nhanh.

Bodybuilders often have highly developed musculature due to intense training.

Những người tập thể hình thường có cơ bắp phát triển mạnh mẽ do tập luyện cường độ cao.

Swimming is a great exercise for toning the musculature without putting too much strain on the joints.

Bơi lội là một bài tập tuyệt vời để săn chắc cơ bắp mà không gây quá nhiều áp lực lên các khớp.

Regular exercise can help maintain a healthy musculature as we age.

Tập thể dục thường xuyên có thể giúp duy trì cơ bắp khỏe mạnh khi chúng ta già đi.

Massage therapy can help relax tense musculature and improve circulation.

Massage có thể giúp thư giãn cơ bắp căng thẳng và cải thiện lưu thông.

Ví dụ thực tế

Their size gives them increased buoyancy and musculature to be great swimmers.

Kích thước của chúng mang lại sự nổi tốt hơn và cơ bắp để trở thành những người bơi lội giỏi.

Nguồn: PBS "Nature" documentary series

It's easier and, like, the musculature stays warm in that way.

Nó dễ dàng hơn và, như vậy, cơ bắp vẫn ấm khi như vậy.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

The intention was to show off the musculature of the leg.

Ý định là để khoe cơ bắp của chân.

Nguồn: Fashion experts interpret film and television dramas.

There's exercises you can do also to build the musculature.

Bạn cũng có thể thực hiện các bài tập để xây dựng cơ bắp.

Nguồn: Freakonomics

OSTERMAN: The musculature in the feet are very similar to the musculature in the hands.

OSTERMAN: Cơ bắp ở bàn chân rất giống với cơ bắp ở bàn tay.

Nguồn: Freakonomics

I'LL BE WORKING ON THE MUSCULATURE OF THE PERINEAL FLOOR.

Tôi sẽ làm việc trên cơ bắp của sàn chậu.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 3

The woman representing Night looks almost masculine reflecting Michelangelo's passion for capturing the musculature of the human body.

Người phụ nữ đại diện cho Đêm trông gần như nam tính, phản ánh niềm đam mê của Michelangelo trong việc nắm bắt cơ bắp của cơ thể con người.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

And then, those lobes were adapted for use as wings, as insects developed the musculature needed for powered flight.

Sau đó, những thùy đó đã được điều chỉnh để sử dụng làm cánh, khi côn trùng phát triển cơ bắp cần thiết cho bay được động lực.

Nguồn: PBS Earth - Animal Fun Facts

So it has a lot of musculature, so that it has the power to actually drive those teeth right through bone.

Nó có rất nhiều cơ bắp, để nó có sức mạnh để thực sự dùng những chiếc răng đó xuyên qua xương.

Nguồn: Jurassic Fight Club

Neither were overly large predators, but they were equipped with the weapons and musculature that allowed them to take on prey much larger than themselves.

Cả hai không phải là những kẻ săn mồi quá lớn, nhưng chúng được trang bị vũ khí và cơ bắp cho phép chúng săn bắt con mồi lớn hơn nhiều so với chúng.

Nguồn: Jurassic Fight Club

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay