physique

[Mỹ]/fɪ'ziːk/
[Anh]/fɪ'zik/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình thể, hình dáng cơ thể
Word Forms
số nhiềuphysiques

Cụm từ & Cách kết hợp

muscular physique

vóc dáng cơ bắp

toned physique

vóc dáng săn chắc

lean physique

vóc dáng thon gọn

Câu ví dụ

a child of delicate physique;

một đứa trẻ có vóc dáng yếu đuối.

an athletic build.See Synonyms at physique

Một vóc dáng thể thao. Xem Từ đồng nghĩa tại physique

She was born with a strong constitution.See Synonyms at physique

Cô ấy sinh ra với một cơ thể khỏe mạnh. Xem Từ đồng nghĩa tại physique

The physique of these boys is steadily improving.

Vóc dáng của những chàng trai này đang cải thiện ổn định.

a puny physique; puny excuses.

một vóc dáng yếu ớt; những lời bào chữa yếu ớt.

This physique was the foundation for my body-building career.

Cơ thể này là nền tảng cho sự nghiệp thể hình của tôi.

he has the physique that could send a thousand female hearts aflutter.

anh ấy có vóc dáng có thể khiến ngàn trái tim phụ nữ xao xuyến.

You see him, high stature, broad shoulder, upright and foursquare and the face with summary duskily belt, show the hale physique with our country peculiar northerner.

Bạn thấy anh ấy, dáng vóc cao ráo, vai rộng, thẳng đứng và vuông vắn, khuôn mặt với vành đai sậm tối tóm tắt, cho thấy thân hình khỏe mạnh đặc trưng của người phương bắc đất nước chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay